Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 25 | 24.5 | ||
| 2 | Sư phạm Ngữ văn | D01 | 25.5 | 26 | ||
| 3 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 25.75 | 32 | ||
| 4 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 17.5 | 26.5 | ||
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 21 | 27 | ||
| 6 | Kinh tế ngoại thương | D01 | 22.75 | 22.5 | ||
| 7 | Quản lý kinh tế | D01 | 22.25 | 22 | ||
| 8 | Logistics và vận tải đa phương thức | D01 | 23.25 | 23 | ||
| 9 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | D01 | 23.25 | 23.5 | ||
| 10 | Tâm lý học giáo dục | D01 | 22.25 | |||
| 11 | Nhật Bản học | D01 | 17 | |||
| 12 | Quản trị kinh doanh | D01 | 22 | 22 | ||
| 13 | Quản trị tài chính kế toán | D01 | 22.75 | 22 | ||
| 14 | Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) | D01 | 22 | 20.25 | ||
| 15 | Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC) | D01 | 21 | |||
| 16 | Marketing số | D01 | 22 | 22 | ||
| 17 | Marketing | D01 | 22 | |||
| 18 | Truyền thông marketing | D01 | 22 | |||
| 19 | Thương mại điện tử | D01 | 22.75 | 22 | ||
| 20 | Tài chính doanh nghiệp | D01 | 20.5 | 19.25 | ||
| 21 | Kế toán doanh nghiệp | D01 | 21.25 | 20.5 | ||
| 22 | Kế toán - Kiểm toán | D01 | 21.75 | 21.25 | ||
| 23 | Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) | D01 | 20 | 19 | ||
| 24 | Luật | D01 | 21.75 | 24.5 | ||
| 25 | Công nghệ thông tin | D01 | 20 | 20 | ||
| 26 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | D01 | 19.5 | 20 | ||
| 27 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | D01 | 19.5 | 20 | ||
| 28 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D01 | 18.25 | 17 | ||
| 29 | Công nghệ chế tạo máy | D01 | 19 | 18.5 | ||
| 30 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 20 | 19.25 | ||
| 31 | Điện công nghiệp và dân dụng | D01 | 19.5 | 18.5 | ||
| 32 | Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC) | D01 | 20 | 19.25 | ||
| 33 | Điện tự động công nghiệp | D01 | 20.25 | 19.25 | ||
| 34 | Kiến trúc | D01 | 18.25 | 17.25 | ||
| 35 | Công tác xã hội | D01 | 21.5 | 22 | ||
| 36 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 22.5 | 24 | ||
| 37 | Quản trị lữ hành, khách sạn | D01 | 22.75 | 23.5 | ||
| 38 | Hướng dẫn du lịch | D01 | 22.25 | 22.25 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế ngoại thương | D01 | 22.75 | 22.5 | ||
| 2 | Quản lý kinh tế | D01 | 22.25 | 22 | ||
| 3 | Logistics và vận tải đa phương thức | D01 | 23.25 | 23 | ||
| 4 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | D01 | 23.25 | 23.5 | ||
| 5 | Tâm lý học giáo dục | D01 | 22.25 | |||
| 6 | Quản trị kinh doanh | D01 | 22 | 22 | ||
| 7 | Quản trị tài chính kế toán | D01 | 22.75 | 22 | ||
| 8 | Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) | D01 | 22 | 20.25 | ||
| 9 | Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC) | D01 | 21 | |||
| 10 | Marketing số | D01 | 22 | 22 | ||
| 11 | Marketing | D01 | 22 | |||
| 12 | Truyền thông marketing | D01 | 22 | |||
| 13 | Thương mại điện tử | D01 | 22.75 | 22 | ||
| 14 | Tài chính doanh nghiệp | D01 | 20.5 | 19.25 | ||
| 15 | Kế toán doanh nghiệp | D01 | 21.25 | 20.5 | ||
| 16 | Kế toán - Kiểm toán | D01 | 21.75 | 21.25 | ||
| 17 | Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) | D01 | 20 | 19 | ||
| 18 | Luật | D01 | 21.75 | 24.5 | ||
| 19 | Công nghệ thông tin | D01 | 20 | 20 | ||
| 20 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | D01 | 19.5 | 20 | ||
| 21 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | D01 | 19.5 | 20 | ||
| 22 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | D01 | 18.25 | 17 | ||
| 23 | Công nghệ chế tạo máy | D01 | 19 | 18.5 | ||
| 24 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 20 | 19.25 | ||
| 25 | Điện công nghiệp và dân dụng | D01 | 19.5 | 18.5 | ||
| 26 | Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC) | D01 | 20 | 19.25 | ||
| 27 | Điện tự động công nghiệp | D01 | 20.25 | 19.25 | ||
| 28 | Kiến trúc | D01 | 18.25 | 17.25 | ||
| 29 | Công tác xã hội | D01 | 21.5 | 22 | ||
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 22.5 | 24 | ||
| 31 | Quản trị lữ hành, khách sạn | D01 | 22.75 | 23.5 | ||
| 32 | Hướng dẫn du lịch | D01 | 22.25 | 22.25 | ||