Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục tiểu học | D01 | 23.72 | 26.5 | 26 | |
| 2 | Sư phạm Ngữ văn | D01 | 24 | |||
| 3 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 24.5 | 27.75 | 25.5 | |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 20 | 20.5 | 17.5 | |
| 5 | Xã hội học | D01 | 19 | 17 | 17 | |
| 6 | Quốc tế học | D01 | 16.5 | 16 | 17 | |
| 7 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | D01 | 17 | 16.5 | 17 | |
| 8 | Trung Quốc học | D01 | 20.5 | 21 | ||
| 9 | Việt Nam học | D01 | 17 | 16.5 | ||
| 10 | Quản trị Kinh doanh | D01 | 19 | 21 | 18 | |
| 11 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) | D01 | 19 | 20 | 19 | |
| 12 | Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) | D01 | 19 | 20 | 17.5 | |
| 13 | Luật | D01 | 20 | 23 | 22 | |
| 14 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | D01 | 20 | 21 | 20 | |
| 15 | Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) | D01 | 19 | 18.5 | 17 | |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 20 | 22 | 20.5 | |
| 17 | Du lịch Văn hóa | D01 | 18.5 | 20 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 23 | 23.5 | 24.5 | |
| 2 | Xã hội học | D01 | 22 | 20 | 19 | |
| 3 | Quốc tế học | D01 | 19.5 | 19 | 19 | |
| 4 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | D01 | 20 | 19.5 | 23 | |
| 5 | Trung Quốc học | D01 | 23.5 | 24 | ||
| 6 | Việt Nam học | D01 | 20 | 19.5 | ||
| 7 | Quản trị Kinh doanh | D01 | 22 | 24 | 25 | |
| 8 | Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) | D01 | 22 | 23 | 26 | |
| 9 | Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) | D01 | 22 | 23 | 24 | |
| 10 | Luật | D01 | 23 | 25.33 | 25.5 | |
| 11 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | D01 | 23 | 24 | 23 | |
| 12 | Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) | D01 | 22 | 21.5 | 19 | |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 23 | 24.67 | 25 | |
| 14 | Du lịch Văn hóa | D01 | 21.5 | 23 | ||