Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Phenikaa xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Đại Học Phenikaa xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D01 - PhenikaaUni - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D01 - PhenikaaUni - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản Trị Kinh DoanhD01181920
2Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*D0118
3Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*D0118
4Kinh Doanh Thương Mại*D0118
5Kế ToánD01181920
6Tài Chính - Ngân HàngD01182021
7Quản Trị Nhân LựcD01182021
8Kiểm ToánD01181924
9Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)D01181920
10Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)D01181920
11Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)D01181920
12Kinh Tế SốD01181818
13Quan Hệ Công Chúng*D0118
14Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)D01181818
15Thương Mại Điện TửD01181818
16Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)D01191818
17Marketing (Công Nghệ Marketing)D01181818
18Truyền Thông Đa Phương TiệnD011922
19Công Nghệ Tài ChínhD011818
20Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*D0118
21Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*D0118
22Ngôn Ngữ Trung QuốcD01192223
23Ngôn Ngữ AnhD0118.51921
24Ngôn Ngữ PhápD01181717
25Ngôn Ngữ NhậtD01181718
26Ngôn Ngữ Hàn QuốcD0118.51922
27Luật Kinh TếD012018
28Luật Kinh DoanhD012618
29LuậtD012018
30Luật Quốc TếD012518
31Luật Thương Mại Quốc TếD012518
32Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình SựD0120
33Đông Phương HọcD011817
34Việt Nam Học*D0118
35Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)D01181921
36Quản Trị Khách SạnD01181920
37Kinh Doanh Du Lịch SốD01181921
38Hướng Dẫn Du Lịch Quốc TếD01181921
39Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD0118
40Du Lịch Văn HoáD0118
41Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngD0118
42Quản Lý Bệnh ViệnD01181717
43Công Nghệ Thông Tin Việt NhậtD012719
44Công Nghệ Thông TinD012021
45Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)D011919
46An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)D011919
47Trí Tuệ Nhân TạoD012021
48Khoa Học Dữ Liệu*D0118
49Hệ Thống Thông Tin*D0118
50An Ninh Mạng*D0119
51Toán Tin Ứng Dụng*D0127
52Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*D0127
53Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoD0124
54Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiD0120
55Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoD0120

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản Trị Kinh DoanhD012223.3324
2Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*D0122
3Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*D0122
4Kinh Doanh Thương Mại*D0122
5Kế ToánD012223.3324
6Tài Chính - Ngân HàngD012223.8526
7Quản Trị Nhân LựcD012223.8526
8Kiểm ToánD012223.3326
9Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)D012223.3324
10Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)D0122.8623.3324
11Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)D0122233323
12Kinh Tế SốD012222.8122
13Quan Hệ Công Chúng*D0122
14Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)D012222.8122
15Thương Mại Điện TửD012222.8123
16Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)D0122.8622.8122
17Marketing (Công Nghệ Marketing)D012222.8122
18Truyền Thông Đa Phương TiệnD0122.8624.9
19Công Nghệ Tài ChínhD012222.81
20Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*D0122
21Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*D0122
22Ngôn Ngữ Trung QuốcD0122.8624.925.5
23Ngôn Ngữ AnhD0122.4323.3324
24Ngôn Ngữ PhápD012221.7921
25Ngôn Ngữ NhậtD012221.7922.5
26Ngôn Ngữ Hàn QuốcD0122.4323.3324
27Luật Kinh TếD0123.7122.81
28Luật Kinh DoanhD0127.3322.81
29LuậtD0123.7122.81
30Luật Quốc TếD0126.7522.81
31Luật Thương Mại Quốc TếD0126.7522.81
32Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình SựD0123.71
33Đông Phương HọcD012221.79
34Việt Nam Học*D0122
35Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)D012223.3324
36Quản Trị Khách SạnD012223.3324
37Kinh Doanh Du Lịch SốD012223.3322
38Hướng Dẫn Du Lịch Quốc TếD012223.3322
39Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD0122
40Du Lịch Văn HoáD0122
41Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngD0122
42Quản Lý Bệnh ViệnD012221.7921
43Công Nghệ Thông Tin Việt NhậtD012823.33
44Công Nghệ Thông TinD0123.7124.38
45Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)D0122.8623.33
46An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)D0122.8623.33
47Trí Tuệ Nhân TạoD0123.7124.38
48Khoa Học Dữ Liệu*D0122
49Hệ Thống Thông Tin*D0122
50An Ninh Mạng*D0122.86
51Toán Tin Ứng Dụng*D0128
52Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*D0128
53Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoD0126.25
54Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiD0123.71
55Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoD0123.71