Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản Trị Kinh Doanh | D01 | 18 | 19 | 20 | |
| 2 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | D01 | 18 | |||
| 3 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | D01 | 18 | |||
| 4 | Kinh Doanh Thương Mại* | D01 | 18 | |||
| 5 | Kế Toán | D01 | 18 | 19 | 20 | |
| 6 | Tài Chính - Ngân Hàng | D01 | 18 | 20 | 21 | |
| 7 | Quản Trị Nhân Lực | D01 | 18 | 20 | 21 | |
| 8 | Kiểm Toán | D01 | 18 | 19 | 24 | |
| 9 | Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | D01 | 18 | 19 | 20 | |
| 10 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | D01 | 18 | 19 | 20 | |
| 11 | Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | D01 | 18 | 19 | 20 | |
| 12 | Kinh Tế Số | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 13 | Quan Hệ Công Chúng* | D01 | 18 | |||
| 14 | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 15 | Thương Mại Điện Tử | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 16 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | D01 | 19 | 18 | 18 | |
| 17 | Marketing (Công Nghệ Marketing) | D01 | 18 | 18 | 18 | |
| 18 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | D01 | 19 | 22 | ||
| 19 | Công Nghệ Tài Chính | D01 | 18 | 18 | ||
| 20 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | D01 | 18 | |||
| 21 | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | D01 | 18 | |||
| 22 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01 | 19 | 22 | 23 | |
| 23 | Ngôn Ngữ Anh | D01 | 18.5 | 19 | 21 | |
| 24 | Ngôn Ngữ Pháp | D01 | 18 | 17 | 17 | |
| 25 | Ngôn Ngữ Nhật | D01 | 18 | 17 | 18 | |
| 26 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01 | 18.5 | 19 | 22 | |
| 27 | Luật Kinh Tế | D01 | 20 | 18 | ||
| 28 | Luật Kinh Doanh | D01 | 26 | 18 | ||
| 29 | Luật | D01 | 20 | 18 | ||
| 30 | Luật Quốc Tế | D01 | 25 | 18 | ||
| 31 | Luật Thương Mại Quốc Tế | D01 | 25 | 18 | ||
| 32 | Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | D01 | 20 | |||
| 33 | Đông Phương Học | D01 | 18 | 17 | ||
| 34 | Việt Nam Học* | D01 | 18 | |||
| 35 | Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | D01 | 18 | 19 | 21 | |
| 36 | Quản Trị Khách Sạn | D01 | 18 | 19 | 20 | |
| 37 | Kinh Doanh Du Lịch Số | D01 | 18 | 19 | 21 | |
| 38 | Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | D01 | 18 | 19 | 21 | |
| 39 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01 | 18 | |||
| 40 | Du Lịch Văn Hoá | D01 | 18 | |||
| 41 | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | D01 | 18 | |||
| 42 | Quản Lý Bệnh Viện | D01 | 18 | 17 | 17 | |
| 43 | Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | D01 | 27 | 19 | ||
| 44 | Công Nghệ Thông Tin | D01 | 20 | 21 | ||
| 45 | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | D01 | 19 | 19 | ||
| 46 | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | D01 | 19 | 19 | ||
| 47 | Trí Tuệ Nhân Tạo | D01 | 20 | 21 | ||
| 48 | Khoa Học Dữ Liệu* | D01 | 18 | |||
| 49 | Hệ Thống Thông Tin* | D01 | 18 | |||
| 50 | An Ninh Mạng* | D01 | 19 | |||
| 51 | Toán Tin Ứng Dụng* | D01 | 27 | |||
| 52 | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | D01 | 27 | |||
| 53 | Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | D01 | 24 | |||
| 54 | Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | D01 | 20 | |||
| 55 | Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | D01 | 20 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản Trị Kinh Doanh | D01 | 22 | 23.33 | 24 | |
| 2 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | D01 | 22 | |||
| 3 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | D01 | 22 | |||
| 4 | Kinh Doanh Thương Mại* | D01 | 22 | |||
| 5 | Kế Toán | D01 | 22 | 23.33 | 24 | |
| 6 | Tài Chính - Ngân Hàng | D01 | 22 | 23.85 | 26 | |
| 7 | Quản Trị Nhân Lực | D01 | 22 | 23.85 | 26 | |
| 8 | Kiểm Toán | D01 | 22 | 23.33 | 26 | |
| 9 | Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | D01 | 22 | 23.33 | 24 | |
| 10 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | D01 | 22.86 | 23.33 | 24 | |
| 11 | Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | D01 | 22 | 2333 | 23 | |
| 12 | Kinh Tế Số | D01 | 22 | 22.81 | 22 | |
| 13 | Quan Hệ Công Chúng* | D01 | 22 | |||
| 14 | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | D01 | 22 | 22.81 | 22 | |
| 15 | Thương Mại Điện Tử | D01 | 22 | 22.81 | 23 | |
| 16 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | D01 | 22.86 | 22.81 | 22 | |
| 17 | Marketing (Công Nghệ Marketing) | D01 | 22 | 22.81 | 22 | |
| 18 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | D01 | 22.86 | 24.9 | ||
| 19 | Công Nghệ Tài Chính | D01 | 22 | 22.81 | ||
| 20 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | D01 | 22 | |||
| 21 | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | D01 | 22 | |||
| 22 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01 | 22.86 | 24.9 | 25.5 | |
| 23 | Ngôn Ngữ Anh | D01 | 22.43 | 23.33 | 24 | |
| 24 | Ngôn Ngữ Pháp | D01 | 22 | 21.79 | 21 | |
| 25 | Ngôn Ngữ Nhật | D01 | 22 | 21.79 | 22.5 | |
| 26 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01 | 22.43 | 23.33 | 24 | |
| 27 | Luật Kinh Tế | D01 | 23.71 | 22.81 | ||
| 28 | Luật Kinh Doanh | D01 | 27.33 | 22.81 | ||
| 29 | Luật | D01 | 23.71 | 22.81 | ||
| 30 | Luật Quốc Tế | D01 | 26.75 | 22.81 | ||
| 31 | Luật Thương Mại Quốc Tế | D01 | 26.75 | 22.81 | ||
| 32 | Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | D01 | 23.71 | |||
| 33 | Đông Phương Học | D01 | 22 | 21.79 | ||
| 34 | Việt Nam Học* | D01 | 22 | |||
| 35 | Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | D01 | 22 | 23.33 | 24 | |
| 36 | Quản Trị Khách Sạn | D01 | 22 | 23.33 | 24 | |
| 37 | Kinh Doanh Du Lịch Số | D01 | 22 | 23.33 | 22 | |
| 38 | Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | D01 | 22 | 23.33 | 22 | |
| 39 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01 | 22 | |||
| 40 | Du Lịch Văn Hoá | D01 | 22 | |||
| 41 | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | D01 | 22 | |||
| 42 | Quản Lý Bệnh Viện | D01 | 22 | 21.79 | 21 | |
| 43 | Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | D01 | 28 | 23.33 | ||
| 44 | Công Nghệ Thông Tin | D01 | 23.71 | 24.38 | ||
| 45 | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | D01 | 22.86 | 23.33 | ||
| 46 | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | D01 | 22.86 | 23.33 | ||
| 47 | Trí Tuệ Nhân Tạo | D01 | 23.71 | 24.38 | ||
| 48 | Khoa Học Dữ Liệu* | D01 | 22 | |||
| 49 | Hệ Thống Thông Tin* | D01 | 22 | |||
| 50 | An Ninh Mạng* | D01 | 22.86 | |||
| 51 | Toán Tin Ứng Dụng* | D01 | 28 | |||
| 52 | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | D01 | 28 | |||
| 53 | Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | D01 | 26.25 | |||
| 54 | Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | D01 | 23.71 | |||
| 55 | Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | D01 | 23.71 | |||