Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) | D01 | 28 | 27.6 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | |
| 2 | CT CLC Kinh doanh quốc tế | D01 | 27.5 | 27.6 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | |
| 3 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu | D01 | 26.3 | 28.1 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | |
| 4 | CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | D01 | 26.3 | 28.1 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | |
| 5 | CT TC Kế toán - Kiểm toán | D01 | 26.8 | 27.8 | ||
| 6 | CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | D01 | 25.7 | 27.8 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | |
| 7 | CT TT Kinh tế đối ngoại | D01 | 28.5 | 27.5 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | |
| 8 | CT TC Kinh tế đối ngoại | D01 | 27.55 | 28 | ||
| 9 | CT CLC Kinh tế đối ngoại | D01 | 27.5 | 27.5 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | |
| 10 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng | D01 | 27.6 | 28.1 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | |
| 11 | CT TC Kinh tế quốc tế | D01 | 26.7 | 28 | ||
| 12 | CT CLC Kinh tế quốc tế | D01 | 26.4 | 27.5 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | |
| 13 | CT TC Luật thương mại quốc tế | D01 | 25.7 | 27.5 | ||
| 14 | CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | D01 | 25 | 27.5 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | |
| 15 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | D01 | 24.2 | 28.1 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | |
| 16 | CT TC Quản trị kinh doanh | D01 | 25.9 | 28.1 | ||
| 17 | CT TT Tài chính - Ngân hàng | D01 | 27 | 27.3 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | |
| 18 | CT ĐHNNQT Marketing số | D01 | 27.15 | 28.1 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | |
| 19 | CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | D01 | ||||
| 20 | CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | D01 | ||||
| 21 | CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | D01 | ||||
| 22 | CT TC Kinh doanh quốc tế | D01 | ||||
| 23 | CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa | D01 | ||||
| 24 | CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh | D01 | ||||
| 25 | CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ | D01 | ||||
| 26 | CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh) | D01 | ||||
| 27 | CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh) | D01 | ||||
| 28 | CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu | D01 | ||||
| 29 | CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số | D01 | ||||
| 30 | CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự | D01 | ||||
| 31 | CT TH Tiếng Anh thương mại | D01 | ||||
| 32 | CT TH Tiếng Trung thương mại | D01 | ||||
| 33 | CT TH Tiếng Nhật thương mại | D01 | ||||
| 34 | CT TH Tiếng Pháp thương mại | D01 | ||||
| 35 | CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | D01 | ||||
| 36 | CT TT Quản trị kinh doanh | D01 | ||||
| 37 | CT CLC Quản trị kinh doanh | D01 | ||||
| 38 | CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức | D01 | ||||
| 39 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | D01 | ||||
| 40 | CT CLC Tài chính - Ngân hàng | D01 | ||||
| 41 | CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững | D01 | ||||
| 42 | CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh | D01 | ||||
| 43 | CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 44 | CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 45 | CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 46 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 47 | CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 48 | CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 49 | CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 50 | CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 51 | CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) | D01 | 27.79 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
| 2 | CT CLC Kinh doanh quốc tế | D01 | 27.5 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
| 3 | CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu | D01 | 26.77 | 27 | HSG quốc gia | |
| 4 | CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | D01 | 26.77 | 28 | HSG quốc gia | |
| 5 | CT TC Kế toán - Kiểm toán | D01 | 27.55 | 27 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | |
| 6 | CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | D01 | 26.47 | 27.6 | HSG quốc gia | |
| 7 | CT TT Kinh tế đối ngoại | D01 | 28.3 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
| 8 | CT TC Kinh tế đối ngoại | D01 | 28.16 | 28.9 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | |
| 9 | CT CLC Kinh tế đối ngoại | D01 | 27.5 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
| 10 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng | D01 | 28.09 | 29 | HSG quốc gia | |
| 11 | CT TC Kinh tế quốc tế | D01 | 27.44 | 28.2 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | |
| 12 | CT CLC Kinh tế quốc tế | D01 | 27.11 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
| 13 | CT TC Luật thương mại quốc tế | D01 | 26.42 | 27 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | |
| 14 | CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | D01 | 26.26 | 28.2 | HSG quốc gia | |
| 15 | CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | D01 | 25.96 | 27 | HSG quốc gia | |
| 16 | CT TC Quản trị kinh doanh | D01 | 26.55 | 27.1 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | |
| 17 | CT TT Tài chính - Ngân hàng | D01 | 27.3 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | ||
| 18 | CT ĐHNNQT Marketing số | D01 | 27.76 | 30 | HSG quốc gia | |
| 19 | CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | D01 | ||||
| 20 | CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | D01 | ||||
| 21 | CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | D01 | ||||
| 22 | CT TC Kinh doanh quốc tế | D01 | ||||
| 23 | CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa | D01 | ||||
| 24 | CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh | D01 | ||||
| 25 | CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ | D01 | ||||
| 26 | CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh) | D01 | 27 | |||
| 27 | CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh) | D01 | ||||
| 28 | CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu | D01 | ||||
| 29 | CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số | D01 | ||||
| 30 | CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự | D01 | ||||
| 31 | CT TH Tiếng Anh thương mại | D01 | ||||
| 32 | CT TH Tiếng Trung thương mại | D01 | ||||
| 33 | CT TH Tiếng Nhật thương mại | D01 | ||||
| 34 | CT TH Tiếng Pháp thương mại | D01 | ||||
| 35 | CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | D01 | ||||
| 36 | CT TT Quản trị kinh doanh | D01 | ||||
| 37 | CT CLC Quản trị kinh doanh | D01 | ||||
| 38 | CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức | D01 | ||||
| 39 | CT TC Tài chính - Ngân hàng | D01 | ||||
| 40 | CT CLC Tài chính - Ngân hàng | D01 | ||||
| 41 | CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững | D01 | ||||
| 42 | CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh | D01 | ||||
| 43 | CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 44 | CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 45 | CT CLC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 46 | CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 47 | CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 48 | CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 49 | CT CLC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 50 | CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | D01 | ||||
| 51 | CT CLC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM) | D01 | ||||