Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Lâm nghiệp xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Lâm nghiệp xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D01 - VNUF - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D01 - VNUF - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) D0116.216.415
2Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)D0115.216.615
3Bất động sảnD0115.519.615
4Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) D011717.115
5Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) D011616.115
6Công nghệ sinh họcD0115
7Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)D0115.215.315
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD0115.315.415
9Công nghệ kỹ thuật ô tôD0115.215.215
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD0116.515.915
11Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)D0115.216.815
12Kỹ thuật hệ thống công nghiệpD0120.1
13Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) D011517.315
14Thiết kế nội thấtD0116.516.115
15Kỹ thuật xây dựngD0115.81715
16Chăn nuôiD0116.515
17Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) D011915.415
18Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) D011516.915
19Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)D0115.115.315
20Thú yD0115.3
21Công tác xã hộiD011615.715
22Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)D0116.715.715
23Quản lý tài nguyên và Môi trườngD011616.315
24Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) D0116.615.715
25Du lịch sinh tháiD011619.515
26Quản lý tài nguyên thiên nhiênD0116.116.415
27Lâm nghiệpD01

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế đầu tư; Kinh tế số, Kinh tế tuần hoàn) D0119.441818
2Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp, quản trị Logistics; Marketing số)D0118.241818
3Bất động sảnD0118.61818
4Tài chính - Ngân hàng (Bảo hiểm và đầu tư tài chính, Ngân hàng, Tài chính, Tài chính - Ngân hàng) D0120.41818
5Kế toán (Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán công) D0119.21818
6Công nghệ sinh họcD0118
7Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)D0118.241818
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD0118.361818
9Công nghệ kỹ thuật ô tôD0118.241818
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD0119.81818
11Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)D0118.241818
12Kỹ thuật hệ thống công nghiệpD0124.1218
13Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) D01181818
14Thiết kế nội thấtD0119.81818
15Kỹ thuật xây dựngD0118.961818
16Chăn nuôiD0119.818
17Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) D0122.81818
18Lâm sinh (Công nghệ viễn thám và GIS; Quản lý phát thải cacbon; Lâm sinh) D01181818
19Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)D0118.121818
20Thú yD0118.36
21Công tác xã hộiD0119.21818
22Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Quản trị khách sạn, Quản trị lữ hành)D0120.041818
23Quản lý tài nguyên và Môi trườngD0119.21818
24Quản lý đất đai (Địa tin học, Quản trị đất đai hiện đại, Quản trị đô thị thông minh) D0119.921818
25Du lịch sinh tháiD0119.21818
26Quản lý tài nguyên thiên nhiênD0119.321818
27Lâm nghiệpD01