Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản lí Giáo dục | D01 | 23.97 | 26.03 | 23.25 | |
| 2 | Giáo dục Mầm non | D01 | 24.25 | 24.45 | 23 | |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 25.33 | 26.26 | 25.15 | |
| 4 | Giáo dục đặc biệt | D01 | 24.17 | 25.5 | ||
| 5 | Sư phạm Ngữ văn | D01 | 27.35 | 26.58 | 25.8 | |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 25.22 | 26.1 | 25.22 | |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 25.32 | 26.25 | 25.31 | |
| 8 | Văn học | D01 | 25.77 | 27.08 | 24.59 | |
| 9 | Quản lý kinh tế | D01 | 21.23 | |||
| 10 | Chính trị học | D01 | 24.75 | 24.65 | 16 | |
| 11 | Tâm lí học | D01 | 25.28 | 26.63 | ||
| 12 | Quản trị kinh doanh | D01 | 22.85 | 26.62 | 24.06 | |
| 13 | Tài chính -Ngân hàng | D01 | 23.4 | 24.49 | 22.55 | |
| 14 | Quản lí công | D01 | 23.07 | 23.47 | 16 | |
| 15 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | D01 | ||||