Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản lý kinh doanh & Marketing | D01 | 20 | 20.75 | 23.5 | |
| 2 | Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | D01 | 20 | 20 | 22.25 | |
| 3 | Kinh tế Hàng hải | D01 | 20.75 | 20.25 | 23 | |
| 4 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | D01 | 22.5 | 22.25 | 24.25 | |
| 5 | Điều khiển tàu biển | D01 | 22.75 | 22.25 | 23.5 | |
| 6 | Khai thác máy tàu biển | D01 | 22 | 21 | 22.5 | |
| 7 | Điện tự động giao thông vận tải | D01 | 21.1 | 20.5 | 21.5 | |
| 8 | Điện tử viễn thông | D01 | 22 | 22 | 23 | |
| 9 | Điện tử động công nghiệp | D01 | 24 | 23.5 | 24.5 | |
| 10 | Máy tàu thủy | D01 | 20.85 | 20.5 | 22.5 | |
| 11 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | D01 | 20.5 | 20 | 21 | |
| 12 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | D01 | 20.25 | 19.5 | 21 | |
| 13 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | D01 | 20.8 | 20.25 | 21.5 | |
| 14 | Xây dựng công trình thủy | D01 | 19 | 19 | 20 | |
| 15 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D01 | 21 | 20.5 | 21.5 | |
| 16 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | D01 | 19.6 | 19.5 | 20.5 | |
| 17 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | D01 | 19.2 | 20 | 20 | |
| 18 | Công nghệ thông tin | D01 | 23 | 23.5 | 25 | |
| 19 | Kỹ thuật môi trường | D01 | 20.1 | 20.75 | 21 | |
| 20 | Kỹ thuật cơ khí | D01 | 22.6 | 21.75 | 22.75 | |
| 21 | Kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 23.5 | 22.75 | 24 | |
| 22 | Công nghệ phần mềm | D01 | 22 | 22.25 | 24.25 | |
| 23 | Kỹ thuật truyền thông & mạng | D01 | 21.55 | 21.5 | 23.25 | |
| 24 | Luật hàng hải | D01 | 23.2 | 23.25 | 23.5 | |
| 25 | Tự động hóa hệ thống điện | D01 | 23.1 | 22.25 | 23.5 | |
| 26 | Kỹ thuật ô tô | D01 | 22.4 | 22.5 | 24.5 | |
| 27 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D01 | 21.5 | 20.5 | 22.5 | |
| 28 | Tiếng Anh thương mại | D01 | 21 | 27 | 31.75 | |
| 29 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 21.75 | 28.5 | 32 | |
| 30 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D01 | 21.5 | 19.5 | 20.5 | |
| 31 | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | D01 | 18 | 19 | 19 | |
| 32 | Máy & tự động công nghiệp | D01 | 22.4 | 21 | 22.25 | |
| 33 | Quản lý hàng hải | D01 | 23.75 | 23.5 | 23.75 | |
| 34 | Quản lý công trình xây dựng | D01 | 20 | 20.25 | 21.5 | |
| 35 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | D01 | 22.75 | 21.75 | 22.5 | |
| 36 | Luật kinh doanh | D01 | 23.2 | 23 | 23 | |
| 37 | Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | D01 | 18 | |||
| 38 | Quản lý môi trường & tài nguyên | D01 | 19.5 | |||
| 39 | Cơ khí thông minh và robot | D01 | 19.75 | |||
| 40 | Tự động hoá và điều khiển thông minh | D01 | 22.25 | |||
| 41 | Kinh tế vận tải biển | D01 | 24.65 | 23.7 | 25.5 | |
| 42 | Kinh tế ngoại thương | D01 | 24.75 | 23.75 | 25.75 | |
| 43 | Quản trị kinh doanh | D01 | 23.6 | 22.5 | 24.5 | |
| 44 | Quản trị tài chính kế toán | D01 | 23.35 | 22.15 | 24.5 | |
| 45 | Logistics và chuỗi cung ứng | D01 | 25.55 | 25 | 26.25 | |
| 46 | Kinh tế vận tải thủy | D01 | 24.1 | 22.75 | 24.75 | |
| 47 | Quản trị tài chính ngân hàng | D01 | 23.25 | 22 | 24.25 | |
| 48 | Truyền thông Marketing | D01 | 24 | 23.15 | ||
| 49 | Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | D01 | 23.4 | |||
| 50 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | D01 | 20 | 19.5 | 21.5 | |
| 51 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | D01 | 19.5 | 20 | 22.5 | |
| 52 | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | D01 | 22.55 | 21.25 | 23.75 | |
| 53 | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | D01 | 22.85 | 21.65 | 24 | |
| 54 | Điều khiển tàu biển (chọn) | D01 | 21.5 | 20.75 | 21.5 | |
| 55 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | D01 | 20.25 | 19.5 | 21 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Điều khiển tàu biển | D01 | 22.75 | 22.25 | 25.75 | Tổ hợp gốc D01 |
| 2 | Khai thác máy tàu biển | D01 | 22 | 21 | 25 | Tổ hợp gốc D01 |
| 3 | Điện tự động giao thông vận tải | D01 | 21.1 | 20.5 | 24.75 | Tổ hợp gốc D01 |
| 4 | Điện tử viễn thông | D01 | 22 | 22 | 26.25 | Tổ hợp gốc D01 |
| 5 | Điện tử động công nghiệp | D01 | 24 | 23.5 | 26.5 | Tổ hợp gốc D01 |
| 6 | Máy tàu thủy | D01 | 20.85 | 20.5 | 23.5 | Tổ hợp gốc D01 |
| 7 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | D01 | 20.5 | 20 | 23.5 | Tổ hợp gốc D01 |
| 8 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | D01 | 20.25 | 19.5 | 23 | Tổ hợp gốc D01 |
| 9 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | D01 | 20.8 | 20.25 | 24.25 | Tổ hợp gốc D01 |
| 10 | Xây dựng công trình thủy | D01 | 19 | 19 | 22.75 | Tổ hợp gốc D01 |
| 11 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | D01 | 21 | 20.5 | 24.75 | Tổ hợp gốc D01 |
| 12 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | D01 | 19.6 | 19.5 | 24.25 | Tổ hợp gốc D01 |
| 13 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | D01 | 19.2 | 20 | 23.75 | Tổ hợp gốc D01 |
| 14 | Công nghệ thông tin | D01 | 23 | 23.5 | 27.75 | Tổ hợp gốc D01 |
| 15 | Kỹ thuật môi trường | D01 | 20.1 | 20.75 | 25 | Tổ hợp gốc D01 |
| 16 | Kỹ thuật cơ khí | D01 | 22.6 | 21.75 | 26 | Tổ hợp gốc D01 |
| 17 | Kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 23.5 | 22.75 | 26.5 | Tổ hợp gốc D01 |
| 18 | Công nghệ phần mềm | D01 | 22 | 22.25 | 27.25 | Tổ hợp gốc D01 |
| 19 | Kỹ thuật truyền thông & mạng | D01 | 21.55 | 21.5 | 26.75 | Tổ hợp gốc D01 |
| 20 | Tự động hóa hệ thống điện | D01 | 23.1 | 22.25 | 26 | Tổ hợp gốc D01 |
| 21 | Kỹ thuật ô tô | D01 | 22.4 | 22.5 | 27 | Tổ hợp gốc D01 |
| 22 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | D01 | 21.5 | 20.5 | 25.5 | Tổ hợp gốc D01 |
| 23 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | D01 | 21.5 | 19.5 | 24.5 | Tổ hợp gốc D01 |
| 24 | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | D01 | 18 | 19 | 22 | Tổ hợp gốc D01 |
| 25 | Máy & tự động công nghiệp | D01 | 22.4 | 21 | 24.25 | Tổ hợp gốc D01 |
| 26 | Quản lý hàng hải | D01 | 23.75 | 23.5 | 27.25 | Tổ hợp gốc D01 |
| 27 | Quản lý công trình xây dựng | D01 | 20 | 20.25 | 25.5 | Tổ hợp gốc D01 |
| 28 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | D01 | 22.75 | 21.75 | 25.25 | Tổ hợp gốc D01 |
| 29 | Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | D01 | 18 | Tổ hợp gốc D01 | ||
| 30 | Quản lý môi trường & tài nguyên | D01 | 19.5 | Tổ hợp gốc D01 | ||
| 31 | Cơ khí thông minh và robot | D01 | 19.75 | Tổ hợp gốc D01 | ||
| 32 | Tự động hoá và điều khiển thông minh | D01 | 22.25 | Tổ hợp gốc D01 | ||
| 33 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | D01 | 20 | 19.5 | 24.75 | Tổ hợp gốc D01 |
| 34 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | D01 | 19.5 | 20 | 26 | Tổ hợp gốc D01 |
| 35 | Điều khiển tàu biển (chọn) | D01 | 21.5 | 20.75 | 23.75 | Tổ hợp gốc D01 |
| 36 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | D01 | 20.25 | 19.5 | 23 | Tổ hợp gốc D01 |