Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 76.77 | 36.85 | 36.5 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 72.3 | 36.24 | 35.5 | |
| 3 | Quan hệ quốc tế | D01 | 73.25 | |||
| 4 | Xã hội học | D01 | 68.7 | 36.88 | ||
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | D01 | 69 | 34.87 | ||
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | D01 | 74.5 | 35.88 | ||
| 7 | Marketing | D01 | 76 | 37.11 | 37.25 | |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 75.7 | 36.98 | 37.5 | |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 70.2 | 35.34 | 35.5 | |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | D01 | 60 | 29.55 | ||
| 11 | Công nghệ tài chính | D01 | 70.9 | |||
| 12 | Kế toán | D01 | 70.05 | 33.43 | 34 | |
| 13 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | D01 | 72.2 | 35.14 | ||
| 14 | Quản trị nhân lực | D01 | 72.7 | 35.85 | ||
| 15 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | D01 | 55 | 27.65 | 28 | |
| 16 | Luật | D01 | 66.45 | 36.75 | ||
| 17 | Công nghệ sinh học | D01 | 55.75 | |||
| 18 | Khoa học dữ liệu | D01 | 65.2 | |||
| 19 | Toán ứng dụng | D01 | 71.9 | 32.77 | ||
| 20 | Thống kê | D01 | 59.1 | 26.75 | ||
| 21 | Khoa học máy tính | D01 | 70.8 | 36.8 | ||
| 22 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | D01 | 63.6 | 33.95 | ||
| 23 | Kỹ thuật phần mềm | D01 | 68.1 | 36.44 | ||
| 24 | Hệ thống thông tin | D01 | 68.8 | |||
| 25 | Kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 76.85 | 35.77 | ||
| 26 | Kỹ thuật điện | D01 | 75.2 | 34.93 | ||
| 27 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 72.2 | 35.31 | ||
| 28 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 78.94 | |||
| 29 | Kỹ thuật hóa học | D01 | 70.5 | |||
| 30 | Quy hoạch vùng và đô thị | D01 | 61.1 | 28.93 | ||
| 31 | Kỹ thuật xây dựng | D01 | 61.7 | 30 | ||
| 32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D01 | 51.1 | 25.5 | ||
| 33 | Quản lý xây dựng | D01 | 53.1 | 28.51 | ||
| 34 | Công tác xã hội | D01 | 66.8 | 36.04 | ||
| 35 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | D01 | 71.7 | 37.35 | ||
| 36 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | D01 | 70.92 | 36.78 | ||
| 37 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | D01 | 61 | 34.92 | 34 | |
| 38 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | D01 | 50 | 25.9 | 26 | |
| 39 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | D01 | 55 | |||
| 40 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | 27.5 | ||
| 41 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | 28.47 | ||
| 42 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | 28.47 | ||
| 43 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | 25.9 | ||
| 44 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | 25.9 | ||
| 45 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | |||
| 46 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | 27.87 | ||
| 47 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | 27.87 | ||
| 48 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | 27.87 | ||
| 49 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | 24 | ||
| 50 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D01 | 66 | 30.49 | 33 | |
| 51 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D01 | 58 | 30.15 | ||
| 52 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D01 | 60.8 | 32.94 | ||
| 53 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | D01 | 55 | 30.13 | 28 | |
| 54 | Marketing - Chương trình tiên tiến | D01 | 62.3 | 33.65 | 34 | |
| 55 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | D01 | 67.3 | 34 | 34.5 | |
| 56 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | D01 | 58 | 27.5 | 31.5 | |
| 57 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | D01 | 58 | 27.5 | 30 | |
| 58 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D01 | 60 | 33.58 | ||
| 59 | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D01 | 60 | 35.28 | ||
| 60 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | D01 | 53 | |||
| 61 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | D01 | 59.1 | 29.95 | ||
| 62 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | D01 | 59.1 | 29.32 | ||
| 63 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | D01 | 62.6 | 29.57 | ||
| 64 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | D01 | 67.35 | 30.85 | ||
| 65 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | D01 | 66.5 | |||
| 66 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | D01 | 51.1 | 24 | ||
| 67 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | 28.18 | 31 | |
| 68 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | 27.5 | 28 | |
| 69 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | 27.75 | 34 | |
| 70 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | 27.75 | 34 | |
| 71 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | 25.9 | 28 | |
| 72 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | 25.9 | 28 | |
| 73 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | |||
| 74 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | 27.87 | ||
| 75 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | 27.87 | ||
| 76 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | 27.87 | ||
| 77 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01 | 52 | 24 | ||
| 78 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | D01 | 52 | 26.5 | ||
| 79 | Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) | D01 | 52 | |||
| 80 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | D01 | 52 | 25.9 | ||
| 81 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | D01 | 52 | 25.9 | ||
| 82 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | D01 | 52 | 25.9 | ||
| 83 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01 | 52 | 25.9 | ||
| 84 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01 | 52 | 25.9 | ||
| 85 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 52 | 25 | 27 | |
| 86 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 50 | 25 | 25 | |
| 87 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 50 | 25.9 | 27 | |
| 88 | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 50 | |||
| 89 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 50 | 25 | 25 | |
| 90 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 50 | |||
| 91 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 50 | 24 | ||
| 92 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 50 | 24 | ||
| 93 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 50 | 24 | ||
| 94 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 52 | 25.4 | ||
| 95 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 50 | 25 | ||
| 96 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | D01 | 52 | 25.9 | ||
| 97 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | D01 | 52 | |||
| 98 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | D01 | 52 | 25.9 | ||
| 99 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | D01 | 52 | 25.9 | ||
| 100 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | D01 | 52 | 25.9 | ||
| 101 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 52 | 25.9 | ||
| 102 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01 | 52 | 25 | ||
| 103 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01 | 52 | 25.9 | ||
| 104 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 52 | 24 | ||
| 105 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | D01 | 52 | 25 | ||
| 106 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01 | 52 | 24.45 | ||
| 107 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 52 | |||
| 108 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | D01 | ||||
| 109 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | D01 | 25.9 | |||
| 110 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 25.9 | |||
| 111 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 27.87 | |||
| 112 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | D01 | 25 | |||
| 113 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01 | 24.45 | |||
| 114 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | D01 | 24 | |||
| 115 | Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01 | 29.69 | |||