Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mầm non | D01 | 24.33 | 22.29 | Tổ hợp gốc | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 24.95 | 23.98 | 25.9 | Tổ hợp gốc |
| 3 | Sư phạm Toán học | D01 | 28.63 | 25.35 | 26.37 | |
| 4 | Sư phạm Tin học | D01 | 26.19 | 21.25 | 24.22 | |
| 5 | Sư phạm Ngữ văn | D01 | 26.63 | 26.42 | 28.56 | |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 25.8 | 24.06 | 26.87 | Tổ hợp gốc |