Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | D01 | ||||
| 2 | Giáo dục Mầm non | D01 | 26.05 | |||
| 3 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 26.14 | |||
| 4 | Sư phạm Tiếng H'mông | D01 | 21.05 | |||
| 5 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | D01 | ||||
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 20.05 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | D01 | ||||
| 2 | Giáo dục Mầm non | D01 | 26.05 | |||
| 3 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 26.14 | |||
| 4 | Sư phạm Tiếng H'mông | D01 | 21.05 | |||
| 5 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | D01 | ||||
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 20.05 | |||