Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 15 | 17 | 19 | |
| 2 | Ngôn ngữ Nga | D01 | 15 | 17 | 19 | |
| 3 | ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 15 | 21 | 24 | |
| 4 | Kinh tế | D01 | 15 | 17 | 21 | |
| 5 | Quản lý nhà nước | D01 | 15 | 17 | 19 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh | D01 | 15 | 17 | 22.5 | |
| 7 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 15 | 17 | 21 | |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàng | D01 | 15 | |||
| 9 | Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính | D01 | 15 | |||
| 10 | Kế toán | D01 | 15 | 17 | 21.5 | |
| 11 | Luật kinh tế | D01 | 20 | 18 | 22.5 | |
| 12 | Công nghệ thông tin | D01 | 15 | 17 | 22 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | D01 | 15 | 17 | 23 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01 | 15 | 17.5 | ||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01 | 15 | 17 | 23 | |
| 16 | Quản lý đô thị và công trình | D01 | 15 | 17 | 19 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 15.5 | 17 | 20 | |
| 2 | Ngôn ngữ Nga | D01 | 15.5 | 17 | 19 | |
| 3 | ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 15.5 | 22.7 | 24.5 | |
| 4 | Kinh tế | D01 | 15.5 | 17 | 23 | |
| 5 | Quản lý nhà nước | D01 | 15.5 | 17 | 19 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh | D01 | 15.5 | 17 | 24 | |
| 7 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 15.5 | 17 | 24 | |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàng | D01 | 15.5 | |||
| 9 | Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính | D01 | 15.5 | |||
| 10 | Kế toán | D01 | 15.5 | 17 | 24.5 | |
| 11 | Luật kinh tế | D01 | 21.9 | 18 | 24.5 | |
| 12 | Công nghệ thông tin | D01 | 15.5 | 17 | 23.5 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | D01 | 15.5 | 17 | 24 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01 | 15.5 | 17.9 | ||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01 | 15.5 | 17 | 24 | |
| 16 | Quản lý đô thị và công trình | D01 | 15.5 | 17 | 19 | |