Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D01 - HUBT - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D01 - HUBT - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhD01151719
2Ngôn ngữ NgaD01151719
3ngôn ngữ Trung QuốcD01152124
4Kinh tếD01151721
5Quản lý nhà nướcD01151719
6Quản trị kinh doanhD01151722.5
7Kinh doanh quốc tếD01151721
8Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàngD0115
9Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chínhD0115
10Kế toánD01151721.5
11Luật kinh tếD01201822.5
12Công nghệ thông tinD01151722
13Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửD01151723
14Công nghệ kỹ thuật ô tôD011517.5
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD01151723
16Quản lý đô thị và công trìnhD01151719

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhD0115.51720
2Ngôn ngữ NgaD0115.51719
3ngôn ngữ Trung QuốcD0115.522.724.5
4Kinh tếD0115.51723
5Quản lý nhà nướcD0115.51719
6Quản trị kinh doanhD0115.51724
7Kinh doanh quốc tếD0115.51724
8Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàngD0115.5
9Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chínhD0115.5
10Kế toánD0115.51724.5
11Luật kinh tếD0121.91824.5
12Công nghệ thông tinD0115.51723.5
13Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửD0115.51724
14Công nghệ kỹ thuật ô tôD0115.517.9
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD0115.51724
16Quản lý đô thị và công trìnhD0115.51719