Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Phương Đông xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Phương Đông xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D01 - PDU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D01 - PDU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhD01151820
2Ngôn ngữ TrungD01182424
3Ngôn ngữ NhậtD01151520
4Truyền thông đa phương tiệnD01182021
5Quản trị kinh doanhD01161620
6Thương mại điện tửD01161619
7Tài chính - Ngân hàngD01151616
8Quản trị Văn phòngD01151515
9Công nghệ thông tinD01151621
10Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửD01151515
11Kỹ thuật Xây dựngD01151515
12Kinh tế Xây dựngD01151515
13Quản trị du lịch và lữ hànhD01171618
14Công nghệ giáo dụcD01
15Ngôn ngữ Hàn QuốcD01
16Kinh doanh thương mạiD01
17Quản trị nhân lựcD01
18Công nghệ kỹ thuật ô tôD01
19Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoáD01
20Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngD01
21Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnD01
22Hướng dẫn du lịchD01
23Quản trị khách sạnD01
24Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhD01182220
D0118227
D01187.520
D01187.57
2Ngôn ngữ TrungD01212525
D0121258
D01218.425
D01218.48
3Ngôn ngữ NhậtD01182020
D0118207
D0118720
D011877
4Truyền thông đa phương tiệnD01212424
D0121248
D01218.224
D01218.28
5Quản trị kinh doanhD01192224
D0119228
D0119824
D011988
6Thương mại điện tửD01192222
D0119227.5
D0119822
D011987.5
7Tài chính - Ngân hàngD01182121
D0118217
D01187.521
D01187.57
8Quản trị Văn phòngD011821.520
D011821.57
D01187.520
D01187.57
9Công nghệ thông tinD01182222.5
D0118227.5
D0118822.5
D011887.5
10Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửD01182020
D0118207
D0118720
D011877
11Kỹ thuật Xây dựngD01182020
D0118207
D0118720
D011877
12Kinh tế Xây dựngD01182020
D0118207
D0118720
D011877
13Quản trị du lịch và lữ hànhD01202322.5
D0120237.5
D0120822.5
D012087.5
14Công nghệ giáo dụcD01
15Ngôn ngữ Hàn QuốcD01
16Kinh doanh thương mạiD01
17Quản trị nhân lựcD01
18Công nghệ kỹ thuật ô tôD01
19Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và Tự động hoáD01
20Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngD01
21Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnD01
22Hướng dẫn du lịchD01
23Quản trị khách sạnD01
24Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01