Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Huế xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Huế xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D01 - HUSC - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D01 - HUSC - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Hán NômD011616
2Triết họcD01161616
3Văn họcD0122.522
4Quản lý nhà nướcD011815.516
5Xã hội họcD0115.515.516.25
6Đông phương họcD011615.516
7Báo chíD0118.51918
8Truyền thông sốD0121.2520
9Khoa học dữ liệuD0117.25
10Kỹ thuật phần mềmD0117.517.517
11Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)D0117.517.517.5
12Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)D0117.7517.75
13Kỹ thuật trắc địa - bản đồD0115.2515.515.5
14Địa kỹ thuật xây dựngD011515.515.5
15Công tác xã hộiD0119.51916.25
16Quản lý tài nguyên và môi trườngD0115.515.515.5

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Hán NômD0118.75
2Triết họcD0118.7519.5
3Văn họcD0123.91
4Quản lý nhà nướcD0120.2519
5Xã hội họcD0118.3718.5
6Đông phương họcD0118.7519.5
7Báo chíD0120.6222
8Truyền thông sốD0122.78
9Khoa học dữ liệuD0119.69
10Kỹ thuật phần mềmD0119.8720
11Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)D0119.8720.5
12Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)D0120.06
13Kỹ thuật trắc địa - bản đồD0118.1918.5
14Địa kỹ thuật xây dựngD011818.5
15Công tác xã hộiD0121.3719
16Quản lý tài nguyên và môi trườngD0118.37