Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 24.88 | 27.5 | 25.02 | |
| 2 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | D01 | 22.25 | 26.5 | 22.3 | |
| 3 | Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng | D01 | 22.7 | 25.41 | 23 | |
| 4 | Quan hệ công chúng | D01 | 22 | 25.33 | ||
| 5 | Khoa học dữ liệu | D01 | 19.25 | |||
| 6 | Công tác xã hội | D01 | 21.35 | 24.68 | 21.75 | |
| 7 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D01 | 20 | |||
| 8 | Công nghệ giáo dục | D01 | ||||
| 9 | Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) | D01 | ||||
| 10 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | D01 | ||||