Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 21 | 22.67 | ||
| 2 | Quản trị kinh doanh | D01 | 21.25 | 21.5 | 22.35 | |
| 3 | Marketing | D01 | 22 | 22.92 | ||
| 4 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 16 | |||
| 5 | Thương mại Điện tử | D01 | 22.75 | 22.92 | 24 | |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 21.25 | 21.83 | 22.35 | |
| 7 | Công nghệ tài chính | D01 | 20.25 | 16.5 | ||
| 8 | Kế toán | D01 | 21.5 | 21.17 | 22.35 | |
| 9 | Kiểm toán | D01 | 21 | 20.23 | 21.5 | |
| 10 | Luật kinh tế | D01 | 20.5 | 21.17 | ||
| 11 | Khoa học dữ liệu | D01 | 20.25 | 16.5 | ||
| 12 | Toán tin | D01 | 19 | 16.5 | ||
| 13 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | D01 | 16 | |||
| 14 | Kỹ thuật máy tính | D01 | 22 | 20.83 | ||
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | D01 | 21 | 20.5 | ||
| 16 | Công nghệ thông tin | D01 | 21.35 | 21.9 | 23 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | D01 | 21.25 | 19.17 | 21 | |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D01 | 23.5 | 22.58 | 23.25 | |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 24.25 | 23.13 | 24 | |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01 | 23.25 | 22.75 | ||
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01 | 24.15 | 22.92 | 23.5 | |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 23.15 | 21.83 | 22.75 | |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | D01 | 24.6 | 23.33 | 23.5 | |
| 24 | Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch | D01 | 21.25 | |||
| 25 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | D01 | 21.5 | 18.5 | 22 | |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D01 | 18.25 | 18.17 | 19.5 | |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | D01 | 21.75 | 16.5 | ||
| 28 | Quản lý công nghiệp | D01 | 21.5 | 19.17 | 22.7 | |
| 29 | Quản lý năng lượng | D01 | 19.75 | 18.17 | 21.5 | |
| 30 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 23.25 | 22.92 | 23.7 | |
| 31 | Kỹ thuật Robot | D01 | 21.5 | 18.17 | ||
| 32 | Kỹ thuật nhiệt | D01 | 22.75 | 19.97 | 21.9 | |
| 33 | Kỹ thuật công nghiệp | D01 | 20 | |||
| 34 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | D01 | 17.5 | |||
| 35 | Vật lý kỹ thuật | D01 | 16.5 | |||
| 36 | Quản lý xây dựng | D01 | 18 | |||
| 37 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | D01 | 20.75 | 19.83 | 21.8 | |
| 38 | Quản trị khách sạn | D01 | 20.75 | 19.83 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 22.5 | 24.2 | ||
| 2 | Quản trị kinh doanh | D01 | 22.75 | 23.25 | 24.5 | |
| 3 | Marketing | D01 | 23.5 | 24.5 | ||
| 4 | Kinh doanh quốc tế | D01 | 18 | |||
| 5 | Thương mại Điện tử | D01 | 24.25 | 24.5 | 25.75 | |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 22.75 | 23.5 | 24.75 | |
| 7 | Công nghệ tài chính | D01 | 21.75 | 18 | ||
| 8 | Kế toán | D01 | 23 | 23 | 24.5 | |
| 9 | Kiểm toán | D01 | 22.5 | 22.3 | 24.75 | |
| 10 | Luật kinh tế | D01 | 22 | 23 | ||
| 11 | Khoa học dữ liệu | D01 | 21.75 | 18 | ||
| 12 | Toán tin | D01 | 20.5 | 18 | ||
| 13 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | D01 | 18 | |||
| 14 | Kỹ thuật máy tính | D01 | 23.5 | 22.75 | ||
| 15 | Trí tuệ nhân tạo | D01 | 22.5 | 22.5 | ||
| 16 | Công nghệ thông tin | D01 | 22.85 | 23.55 | 24 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | D01 | 22.75 | 21.5 | 19 | |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | D01 | 25 | 24.1 | 22.75 | |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 25.75 | 24.75 | 24 | |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | D01 | 24.75 | 24.3 | ||
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D01 | 25.65 | 24.5 | 23 | |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 24.65 | 23.5 | 23 | |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | D01 | 26.1 | 25 | 25.75 | |
| 24 | Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạch | D01 | 22.75 | |||
| 25 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | D01 | 23 | 21 | 18.5 | |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | D01 | 19.8 | 20.5 | 18 | |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | D01 | 23.25 | 18 | ||
| 28 | Quản lý công nghiệp | D01 | 23 | 21.5 | 20.5 | |
| 29 | Quản lý năng lượng | D01 | 21.25 | 20.5 | 19 | |
| 30 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 24.75 | 24.5 | 25.5 | |
| 31 | Kỹ thuật Robot | D01 | 23 | 20.5 | ||
| 32 | Kỹ thuật nhiệt | D01 | 24.25 | 22.1 | 19 | |
| 33 | Kỹ thuật công nghiệp | D01 | 21.5 | |||
| 34 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | D01 | 19.2 | |||
| 35 | Vật lý kỹ thuật | D01 | 18.4 | |||
| 36 | Quản lý xây dựng | D01 | 19.6 | |||
| 37 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | D01 | 22.25 | 22 | 23.5 | |
| 38 | Quản trị khách sạn | D01 | 22.25 | 22 | ||