Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai xét tuyển theo tổ hợp D01 - Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D01 - DNTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D01 - DNTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Thiết kế đồ họaD011517.6715
2Nghệ thuật sốD011517.67
3Ngôn ngữ AnhD011517.6715
4Ngôn ngữ Trung QuốcD011517.67
5Đông phương họcD011517.67
6Truyền thông đa phương tiệnD011517.6715
7Quản trị kinh doanhD011517.3315
8Tài chính - Ngân hàngD011517.3315
9Kế toánD011517.3315
10Kỹ thuật phần mềmD011517.3315
11Trí tuệ nhân tạoD011517.33
12Công nghệ thông tinD011517.3315
13Công nghệ chế tạo máyD011517.33
14Công nghệ kỹ thuật ô tôD011517.33
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD011517.33
16Công nghệ kỹ thuật môi trườngD011517.33
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD011517.33
18Công nghệ thực phẩmD011517.33
19Điều dưỡngD011822.8
20Kỹ thuật xét nghiệm y họcD011822.8
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD011517.3315
22Quản trị khách sạnD011517.3315

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Thiết kế đồ họaD011822.9518
2Nghệ thuật sốD011822.95
3Ngôn ngữ AnhD011822.9518
4Ngôn ngữ Trung QuốcD011822.95
5Đông phương họcD011822.95
6Truyền thông đa phương tiệnD011822.9518
7Quản trị kinh doanhD011822.5118
8Tài chính - Ngân hàngD011822.5118
9Kế toánD011822.5118
10Kỹ thuật phần mềmD011822.5118
11Trí tuệ nhân tạoD011822.51
12Công nghệ thông tinD011822.5118
13Công nghệ chế tạo máyD011822.51
14Công nghệ kỹ thuật ô tôD011822.51
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD011822.51
16Công nghệ kỹ thuật môi trườngD011822.51
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD011822.51
18Công nghệ thực phẩmD011822.51
19Điều dưỡngD0119.529.61
20Kỹ thuật xét nghiệm y họcD0119.529.61
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD011822.5118
22Quản trị khách sạnD011822.5118