Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục học | X01 | 14 | |||
| 2 | Sư phạm công nghệ | X01 | 22 | |||
| 3 | Chính trị học | X01 | 14 | |||
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | X01 | 14 | |||
| 5 | Luật | X01 | 18 | Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm | ||
| 6 | Khoa học dữ liệu | X01 | 14 | |||
| 7 | Công tác xã hội | X01 | 14 | |||
| 8 | Du lịch | X01 | 14 | |||
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X01 | 14 | |||
| 10 | Triết học | X01 | ||||
| 11 | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | X01 | ||||
| 12 | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | X01 | ||||
| 13 | Kinh tế | X01 | ||||
| 14 | Marketing | X01 | ||||
| 15 | Thương mại điện tử | X01 | ||||
| 16 | Toán tin | X01 | ||||
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | X01 | ||||
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X01 | ||||
| 19 | Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | X01 | ||||
| 20 | Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | X01 | ||||
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | X01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục học | X01 | 18 | |||
| 2 | Chính trị học | X01 | 18 | |||
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | X01 | 18 | |||
| 4 | Luật | X01 | 21 | Môn Toán/Ngữ văn từ 7 điểm | ||
| 5 | Khoa học dữ liệu | X01 | 18 | |||
| 6 | Công tác xã hội | X01 | 18 | |||
| 7 | Du lịch | X01 | 18 | |||
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X01 | 18 | |||
| 9 | Triết học | X01 | ||||
| 10 | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | X01 | ||||
| 11 | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | X01 | ||||
| 12 | Kinh tế | X01 | ||||
| 13 | Marketing | X01 | ||||
| 14 | Thương mại điện tử | X01 | ||||
| 15 | Toán tin | X01 | ||||
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | X01 | ||||
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X01 | ||||
| 18 | Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | X01 | ||||
| 19 | Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | X01 | ||||
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | X01 | ||||