Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long xét tuyển theo tổ hợp X01 - Ngữ văn, Toán, GDKTPL

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long xét tuyển theo tổ hợp X01 - Ngữ văn, Toán, GDKTPL mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X01 - VLUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X01 - VLUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Giáo dục họcX0114
2Sư phạm công nghệX0122
3Chính trị họcX0114
4Truyền thông đa phương tiệnX0114
5LuậtX0118Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm
6Khoa học dữ liệuX0114
7Công tác xã hộiX0114
8Du lịchX0114
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX0114
10Triết họcX01
11Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)X01
12Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)X01
13Kinh tếX01
14MarketingX01
15Thương mại điện tửX01
16Toán tin X01
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)X01
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX01
19Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)X01
20Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)X01
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)X01

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Giáo dục họcX0118
2Chính trị họcX0118
3Truyền thông đa phương tiệnX0118
4LuậtX0121Môn Toán/Ngữ văn từ 7 điểm
5Khoa học dữ liệuX0118
6Công tác xã hộiX0118
7Du lịchX0118
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX0118
9Triết họcX01
10Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)X01
11Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)X01
12Kinh tếX01
13MarketingX01
14Thương mại điện tửX01
15Toán tin X01
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)X01
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX01
18Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)X01
19Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)X01
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)X01