Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục mầm non | X01 | 24.95 | 27.37 | ||
| 2 | Giáo dục Tiểu học | X01 | 25.3 | |||
| 3 | Giáo dục Chính trị | X01 | 26 | 27.52 | ||
| 4 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | X01 | 15 | |||
| 5 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X01 | 15 | 15 | ||
| 6 | Ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai và hồ sơ địa chính | X01 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục mầm non | X01 | 24.95 | |||
| 2 | Giáo dục Tiểu học | X01 | 25.3 | 27.53 | ||
| 3 | Giáo dục Chính trị | X01 | 26 | |||
| 4 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | X01 | 15 | |||
| 5 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X01 | 15 | 18.9 | ||
| 6 | Ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai và hồ sơ địa chính | X01 | 15 | |||