Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Tài chính - Ngân hàng | X01 | 23 | 23.75 | 23.25 | |
| 2 | Kế toán | X01 | 22.75 | 23.75 | 23.25 | |
| 3 | Địa chất học | X01 | 15.5 | 16 | 16 | |
| 4 | Quản lý công nghiệp | X01 | 20.5 | 21.25 | 20.75 | |
| 5 | Kỹ thuật địa chất | X01 | 15 | 15 | 16 | |
| 6 | Đá quý Đá mỹ nghệ | X01 | 15.5 | 15 | 15 | |
| 7 | Quản lý đô thị và công trình | X01 | 15 | |||
| 8 | Địa kỹ thuật xây dựng | X01 | 15 | 16 | 16 | |
| 9 | Du lịch địa chất | X01 | 20 | 20 | 23 | |
| 10 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X01 | 18.5 | 21.5 | 18 | |
| 11 | Quản lý đất đai | X01 | 18.5 | 23.1 | 19.5 | |
| 12 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | X01 | 15.5 | |||