Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | X01 | 15 | 15 | ||
| 2 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | X01 | 15 | 15 | ||
| 3 | Văn học | X01 | 15 | 16.85 | ||
| 4 | Xã hội học | X01 | 15 | 15 | ||
| 5 | Tâm lý học | X01 | 15 | 15 | ||
| 6 | Việt Nam học | X01 | 15 | 15 | ||
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | X01 | 15 | 15 | ||
| 8 | Quan hệ công chúng | X01 | 15 | 15 | ||
| 9 | Du lịch | X01 | 15 | 15 | ||
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X01 | 15 | 15 | ||
| 11 | Quản trị khách sạn | X01 | 15 | 15 | ||
| 12 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | X01 | 15 | 15 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | X01 | 18 | 18 | ||
| 2 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | X01 | 18 | 18 | ||
| 3 | Văn học | X01 | 18 | 19.44 | ||
| 4 | Xã hội học | X01 | 18 | 18 | ||
| 5 | Tâm lý học | X01 | 18 | 18 | ||
| 6 | Việt Nam học | X01 | 18 | 18 | ||
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | X01 | 18 | 18 | ||
| 8 | Quan hệ công chúng | X01 | 18 | 18 | ||
| 9 | Du lịch | X01 | 18 | 18 | ||
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X01 | 18 | 18 | ||
| 11 | Quản trị khách sạn | X01 | 18 | 18 | ||
| 12 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | X01 | 18 | 18 | ||