Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X01 | 17.5 | 17.5 | ||
| 2 | Kinh tế đầu tư | X01 | 17 | 17.5 | ||
| 3 | Kinh tế phát triển | X01 | 17 | 17 | ||
| 4 | Kinh tế số | X01 | 17.5 | |||
| 5 | Quản lý kinh tế | X01 | 17 | |||
| 6 | Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang) | X01 | 19 | |||
| 7 | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | X01 | 19 | 19.5 | ||
| 8 | Kinh doanh số | X01 | 18 | |||
| 9 | Quản trị kinh doanh | X01 | 18 | |||
| 10 | Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | X01 | 19 | 19.5 | ||
| 11 | Digital Marketing | X01 | 18.5 | |||
| 12 | Quản trị Marketing | X01 | 18.5 | |||
| 13 | Kinh doanh quốc tế | X01 | 18 | 18 | ||
| 14 | Thương mại điện tử | X01 | 19 | 18 | ||
| 15 | Thương mại điện tử xuyên biên giới | X01 | 19 | |||
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | X01 | 18 | 17.5 | ||
| 17 | Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | X01 | 19 | 19.5 | ||
| 18 | Công nghệ tài chính | X01 | 19 | |||
| 19 | Kế toán | X01 | 18 | 17.5 | ||
| 20 | Kế toán (Phân hiệu Hà Giang) | X01 | 19 | |||
| 21 | Quản lý công | X01 | 17.5 | 17 | ||
| 22 | Quản trị nhân lực | X01 | 19 | 18 | ||
| 23 | Luật kinh tế | X01 | 20 | 18 | ||
| 24 | Khoa học dữ liệu | X01 | 20 | 19 | ||
| 25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X01 | 20 | 18.5 | ||
| 26 | Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc) | X01 | 20 | |||
| 27 | Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | X01 | 19 | 19.5 | ||
| 28 | Quản trị giải trí và sự kiện | X01 | 18 | |||
| 29 | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | X01 | 18 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X01 | 17.5 | 17.5 | ||
| 2 | Kinh tế đầu tư | X01 | 17 | 17.5 | ||
| 3 | Kinh tế phát triển | X01 | 17 | 17 | ||
| 4 | Kinh tế số | X01 | 17.5 | |||
| 5 | Quản lý kinh tế | X01 | 17 | |||
| 6 | Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang) | X01 | 19 | |||
| 7 | Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | X01 | 19 | 19.5 | ||
| 8 | Kinh doanh số | X01 | 18 | |||
| 9 | Quản trị kinh doanh | X01 | 18 | |||
| 10 | Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | X01 | 19 | 19.5 | ||
| 11 | Digital Marketing | X01 | 18.5 | |||
| 12 | Quản trị Marketing | X01 | 18.5 | |||
| 13 | Kinh doanh quốc tế | X01 | 18 | 18 | ||
| 14 | Thương mại điện tử | X01 | 19 | 18 | ||
| 15 | Thương mại điện tử xuyên biên giới | X01 | 19 | |||
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | X01 | 18 | 17.5 | ||
| 17 | Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | X01 | 19 | 19.5 | ||
| 18 | Công nghệ tài chính | X01 | 19 | |||
| 19 | Kế toán | X01 | 18 | 17.5 | ||
| 20 | Kế toán (Phân hiệu Hà Giang) | X01 | 19 | |||
| 21 | Quản lý công | X01 | 17.5 | 17 | ||
| 22 | Quản trị nhân lực | X01 | 19 | 18 | ||
| 23 | Luật kinh tế | X01 | 20 | 18 | ||
| 24 | Khoa học dữ liệu | X01 | 20 | 19 | ||
| 25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X01 | 20 | 18.5 | ||
| 26 | Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc) | X01 | 20 | |||
| 27 | Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | X01 | 19 | 19.5 | ||
| 28 | Quản trị giải trí và sự kiện | X01 | 18 | |||
| 29 | Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | X01 | 18 | |||