Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) | X01 | 25.73 | |||
| 2 | Giáo dục Tiểu học | X01 | 23.85 | |||
| 3 | Sư phạm Ngữ văn | X01 | 26.47 | |||
| 4 | Văn học | X01 | 21.15 | |||
| 5 | Kinh tế | X01 | 15 | |||
| 6 | Quản trị kinh doanh | X01 | 15 | |||
| 7 | Marketing | X01 | 15 | |||
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | X01 | 15 | |||
| 9 | Kế toán | X01 | 15 | |||
| 10 | Quản trị văn phòng | X01 | 15 | |||
| 11 | Kỹ thuật điện | X01 | 15 | |||
| 12 | Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tật | X01 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) | X01 | 25.73 | |||
| 2 | Giáo dục Tiểu học | X01 | 23.85 | |||
| 3 | Sư phạm Ngữ văn | X01 | 26.47 | |||
| 4 | Văn học | X01 | 21.15 | |||
| 5 | Kinh tế | X01 | 15 | |||
| 6 | Quản trị kinh doanh | X01 | 15 | |||
| 7 | Marketing | X01 | 15 | |||
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | X01 | 15 | |||
| 9 | Kế toán | X01 | 15 | |||
| 10 | Quản trị văn phòng | X01 | 15 | |||
| 11 | Kỹ thuật điện | X01 | 15 | |||
| 12 | Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tật | X01 | 15 | |||