Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Địa lý | C13 | 28.55 | |||
| 2 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viênTHCS) | C13 | 27.18 | |||
| 3 | Địa lý học | C13 | 26.84 | |||
| 4 | Thông tin - Thư viện | C13 | 26.48 | |||
| 5 | Sư phạm Ngữ văn | C13 | ||||
| 6 | Quốc tế học | C13 | ||||
| 7 | Việt Nam học | C13 | ||||
| 8 | Luật | C13 | ||||
| 9 | Du lịch | C13 | ||||