Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) | C13 | 21 | |||
| 2 | Kinh doanh số | C13 | 20 | |||
| 3 | Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | C13 | 24.5 | |||
| 4 | Thương mại quốc tế | C13 | 23 | |||
| 5 | Quản trị nhân lực | C13 | 21.5 | |||
| 6 | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | C13 | 23.5 | |||
| 7 | Quản trị nhà hàng khách sạn | C13 | 22 | |||
| 8 | Quản trị lữ hành | C13 | 22 | |||
| 9 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | C13 | 23.5 | |||
| 10 | Kinh tế hàng không | C13 | 23 | |||
| 11 | Kinh tế số* | C13 | ||||
| 12 | Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | C13 | ||||
| 13 | Công nghệ tài chính* | C13 | ||||
| 14 | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | C13 | ||||
| 15 | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | C13 | ||||
| 16 | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | C13 | ||||
| 17 | Quản trị ẩm thực* | C13 | ||||
| 18 | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | C13 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không) | C13 | 24.81 | |||
| 2 | Kinh doanh số | C13 | 23.88 | |||
| 3 | Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketing | C13 | 27.16 | |||
| 4 | Thương mại quốc tế | C13 | 26.31 | |||
| 5 | Quản trị nhân lực | C13 | 25.28 | |||
| 6 | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | C13 | 26.59 | |||
| 7 | Quản trị nhà hàng khách sạn | C13 | 25.75 | |||
| 8 | Quản trị lữ hành | C13 | 25.75 | |||
| 9 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thức | C13 | 26.59 | |||
| 10 | Kinh tế hàng không | C13 | 26.31 | |||
| 11 | Kinh tế số* | C13 | ||||
| 12 | Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh) | C13 | ||||
| 13 | Công nghệ tài chính* | C13 | ||||
| 14 | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | C13 | ||||
| 15 | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | C13 | ||||
| 16 | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | C13 | ||||
| 17 | Quản trị ẩm thực* | C13 | ||||
| 18 | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | C13 | ||||