Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Lịch sử | C12 | 26.8 | 28.39 | ||
| 2 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS) | C12 | 25.59 | 27.18 | ||
| 3 | Lịch sử | C12 | 25.48 | 27.02 | ||
| 4 | Sư phạm Ngữ văn | C12 | ||||
| 5 | Quốc tế học | C12 | ||||
| 6 | Việt Nam học | C12 | ||||
| 7 | Thông tin - Thư viện | C12 | 26.48 | |||
| 8 | Luật | C12 | ||||
| 9 | Du lịch | C12 | ||||