Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỳ thuật Hoá học | C05 | 16 | 16 | 15 | |
| 2 | Hóa dược | C05 | 16 | |||
| 3 | Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu | C05 | 16 | |||
| 4 | Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy) | C05 | 16.5 | |||
| 5 | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | C05 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỳ thuật Hoá học | C05 | 16 | 18 | 18 | |
| 2 | Hóa dược | C05 | 16 | |||
| 3 | Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu | C05 | 16 | |||
| 4 | Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy) | C05 | 19 | |||
| 5 | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | C05 | ||||