Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Thú y | C04 | 20.5 | |||
| 2 | Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản | C04 | 17 | |||
| 3 | Nông nghiệp và cảnh quan | C04 | 17 | |||
| 4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C04 | 21 | |||
| 5 | Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | C04 | 17 | |||
| 6 | Kinh tế và Quản lý | C04 | 17 | 18 | 18 | |
| 7 | Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường | C04 | 18.3 | |||
| 8 | Khoa học môi trường | C04 | 21 | |||
| 9 | Xã hội học | C04 | ||||
| 10 | Luật | C04 | ||||
| 11 | Du lịch | C04 | ||||
| 12 | Quản lý và phát triển du lịch | C04 | ||||
| 13 | Quy hoạch vùng vả Đô thị | C04 | ||||
| 14 | Di sản học | C04 | ||||