Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mầm non | C04 | 24.25 | |||
| 2 | Giáo dục Tiểu học | C04 | 25.33 | |||
| 3 | Sư phạm Ngữ văn | C04 | 28.1 | |||
| 4 | Văn học | C04 | 26.52 | |||
| 5 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C04 | ||||
| 6 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | C04 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Văn học | C04 | 25.77 | Điểm đã quy đổi | ||
| 2 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | C04 | ||||