Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | C04 | 17.33 | Thang điểm 40 | ||
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | C04 | 17.33 | Thang điểm 40 | ||
| 3 | Kế toán | C04 | 17.33 | Thang điểm 40 | ||
| 4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C04 | 17.33 | Thang điểm 40 | ||
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04 | 17.33 | Thang điểm 40 | ||
| 6 | Quản trị khách sạn | C04 | 17.33 | Thang điểm 40 | ||
| 7 | Thiết kế đồ họa | C04 | ||||
| 8 | Nghệ thuật số | C04 | ||||
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C04 | ||||
| 10 | Đông phương học | C04 | ||||
| 11 | Truyền thông đa phương tiện | C04 | ||||
| 12 | Kỹ thuật phần mềm | C04 | ||||
| 13 | Trí tuệ nhân tạo | C04 | ||||
| 14 | Công nghệ thông tin | C04 | ||||
| 15 | Công nghệ chế tạo máy | C04 | ||||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C04 | ||||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C04 | ||||
| 18 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | C04 | ||||
| 19 | Công nghệ thực phẩm | C04 | ||||
| 20 | Điều dưỡng | C04 | ||||
| 21 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | C04 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | C04 | 22.51 | Thang điểm 40 | ||
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | C04 | 22.51 | Thang điểm 40 | ||
| 3 | Kế toán | C04 | 22.51 | Thang điểm 40 | ||
| 4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C04 | 22.51 | Thang điểm 40 | ||
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04 | 22.51 | Thang điểm 40 | ||
| 6 | Quản trị khách sạn | C04 | 22.51 | Thang điểm 40 | ||
| 7 | Thiết kế đồ họa | C04 | ||||
| 8 | Nghệ thuật số | C04 | ||||
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C04 | ||||
| 10 | Đông phương học | C04 | ||||
| 11 | Truyền thông đa phương tiện | C04 | ||||
| 12 | Kỹ thuật phần mềm | C04 | ||||
| 13 | Trí tuệ nhân tạo | C04 | ||||
| 14 | Công nghệ thông tin | C04 | ||||
| 15 | Công nghệ chế tạo máy | C04 | ||||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C04 | ||||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C04 | ||||
| 18 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | C04 | ||||
| 19 | Công nghệ thực phẩm | C04 | ||||
| 20 | Điều dưỡng | C04 | ||||
| 21 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | C04 | ||||