Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai xét tuyển theo tổ hợp C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai xét tuyển theo tổ hợp C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C04 - DNTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C04 - DNTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhC0417.33Thang điểm 40
2Tài chính - Ngân hàngC0417.33Thang điểm 40
3Kế toánC0417.33Thang điểm 40
4Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC0417.33Thang điểm 40
5Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0417.33Thang điểm 40
6Quản trị khách sạnC0417.33Thang điểm 40
7Thiết kế đồ họaC04
8Nghệ thuật sốC04
9Ngôn ngữ Trung QuốcC04
10Đông phương họcC04
11Truyền thông đa phương tiệnC04
12Kỹ thuật phần mềmC04
13Trí tuệ nhân tạoC04
14Công nghệ thông tinC04
15Công nghệ chế tạo máyC04
16Công nghệ kỹ thuật ô tôC04
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửC04
18Công nghệ kỹ thuật môi trườngC04
19Công nghệ thực phẩmC04
20Điều dưỡngC04
21Kỹ thuật xét nghiệm y họcC04

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhC0422.51Thang điểm 40
2Tài chính - Ngân hàngC0422.51Thang điểm 40
3Kế toánC0422.51Thang điểm 40
4Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC0422.51Thang điểm 40
5Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0422.51Thang điểm 40
6Quản trị khách sạnC0422.51Thang điểm 40
7Thiết kế đồ họaC04
8Nghệ thuật sốC04
9Ngôn ngữ Trung QuốcC04
10Đông phương họcC04
11Truyền thông đa phương tiệnC04
12Kỹ thuật phần mềmC04
13Trí tuệ nhân tạoC04
14Công nghệ thông tinC04
15Công nghệ chế tạo máyC04
16Công nghệ kỹ thuật ô tôC04
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửC04
18Công nghệ kỹ thuật môi trườngC04
19Công nghệ thực phẩmC04
20Điều dưỡngC04
21Kỹ thuật xét nghiệm y họcC04