Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đông Á xét tuyển theo tổ hợp C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đông Á xét tuyển theo tổ hợp C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ Trung QuốcC0415
2Ngôn ngữ AnhC0415
3Ngôn ngữ Hàn QuốcC0415
4Ngôn ngữ NhậtC0415
5Kinh doanh quốc tế  C0415
6Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C0415
7Quản trị khách sạn C0415
8Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C0415
9Luật C0415
10Luật kinh tế C0415
11Tâm lý học C0415
12Quản lý văn hoá  C0415
13Văn học (Ứng dụng)C0415
14Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk)C04
15Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk)C04
16Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)C04
17Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk)C04
18Quản trị sự kiện và giải trí (*)C04
19Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk)C04
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  (CS Đắk Lắk)C04
21Quản trị khách sạn  (CS Đắk Lắk)C04
22Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống  (CS Đắk Lắk)C04
23Luật  (CS Đắk Lắk)C04
24Luật kinh tế  (CS Đắk Lắk)C04
25Giáo dục học (☆)C04
26Giáo dục học mầm non (*)C04
27Giáo dục học tiểu học (*)C04
28Công nghệ giáo dục (*)C04
29Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)C04
30Quản trị sự kiện và giải trí (*)C04
31Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)C04
32Văn hoá tổ chức (*)C04
33Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)C04
34Giáo dục Mầm nonC04
35Giáo dục Tiểu họcC04