Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C04 | 15 | 15 | 15 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | C04 | 15 | 15 | 15 | |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C04 | 15 | 15 | 15 | |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật | C04 | 15 | 15 | 15 | |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | C04 | 15 | 15 | 15 | |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04 | 15 | 15 | 15 | |
| 7 | Quản trị khách sạn | C04 | 15 | 15 | 15 | |
| 8 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C04 | 15 | 15 | 15 | |
| 9 | Luật | C04 | 15 | 15 | 15 | |
| 10 | Luật kinh tế | C04 | 15 | 15 | 15 | |
| 11 | Tâm lý học | C04 | 15 | 15 | 15 | |
| 12 | Quản lý văn hoá | C04 | 15 | 15 | 15 | |
| 13 | Văn học (Ứng dụng) | C04 | 15 | |||
| 14 | Ngôn ngữ Trung Quốc (CS Đắk Lắk) | C04 | 15 | |||
| 15 | Ngôn ngữ Anh (CS Đắk Lắk) | C04 | 15 | |||
| 16 | Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) | C04 | ||||
| 17 | Hướng dẫn du lịch quốc tế (*) (CS Đắk Lắk) | C04 | ||||
| 18 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) | C04 | ||||
| 19 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) (CS Đắk Lắk) | C04 | ||||
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Đắk Lắk) | C04 | 15 | |||
| 21 | Quản trị khách sạn (CS Đắk Lắk) | C04 | 15 | |||
| 22 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CS Đắk Lắk) | C04 | ||||
| 23 | Luật (CS Đắk Lắk) | C04 | ||||
| 24 | Luật kinh tế (CS Đắk Lắk) | C04 | ||||
| 25 | Giáo dục học (☆) | C04 | ||||
| 26 | Giáo dục học mầm non (*) | C04 | ||||
| 27 | Giáo dục học tiểu học (*) | C04 | ||||
| 28 | Công nghệ giáo dục (*) | C04 | ||||
| 29 | Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) | C04 | ||||
| 30 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) | C04 | ||||
| 31 | Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) | C04 | ||||
| 32 | Văn hoá tổ chức (*) | C04 | ||||
| 33 | Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) | C04 | ||||
| 34 | Giáo dục Mầm non | C04 | ||||
| 35 | Giáo dục Tiểu học | C04 | ||||