Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long xét tuyển theo tổ hợp C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long xét tuyển theo tổ hợp C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C03 - VLUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C03 - VLUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Giáo dục họcC031514
2Sư phạm công nghệC0323.8522
3Triết họcC0315
4Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)C0315
5Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C0315
6Kinh tếC031514
7Chính trị họcC031514
8Đông phương họcC0315
9Truyền thông đa phương tiệnC031514
10MarketingC0315
11LuậtC032018
12Khoa học dữ liệuC031514
13Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)C0315
14Công nghệ thông tinC031514
15Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C0315
16Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngC031514
17Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)C0315
18Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C0315
19Công nghệ kỹ thuật cơ khíC031514
20Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)C0315
21Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửC031514
22Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)C0315
23Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C0315
24Công nghệ kỹ thuật ô tôC031514
25Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)C031514
26Năng lượng tái tạoC0315
27Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)C0315
28Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C0315
29Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửC031514
30Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)C0315
31Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C0315
32Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaC031514
33Kỹ thuật RobotC031514
34Kỹ thuật ô tôC031514
35Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C0315
36Công tác xã hộiC031514
37Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C0315
38Du lịchC031514
39Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C0315
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC031514

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Giáo dục họcC031818
2Triết họcC0318
3Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)C0318
4Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C0318
5Kinh tếC031818
6Chính trị họcC031818
7Đông phương họcC0318
8Truyền thông đa phương tiệnC031818
9MarketingC0318
10LuậtC031821Học lực lớp 12 giỏi hoặc ĐXTN 8.5
11Khoa học dữ liệuC031818
12Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)C0318
13Công nghệ thông tinC031818
14Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C0318
15Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngC031818
16Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)C0318
17Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C0318
18Công nghệ kỹ thuật cơ khíC031818
19Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)C0318
20Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửC031818
21Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)C0318
22Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C0318
23Công nghệ kỹ thuật ô tôC031818
24Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)C031818
25Năng lượng tái tạoC0318
26Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)C0318
27Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C0318
28Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửC031818
29Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)C0318
30Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C0318
31Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaC031818
32Kỹ thuật RobotC031818
33Kỹ thuật ô tôC031818
34Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C0318
35Công tác xã hộiC031818
36Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C0318
37Du lịchC031818
38Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)C0318
39Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC031818