Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên xét tuyển theo tổ hợp C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên xét tuyển theo tổ hợp C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C03 - UTEHY - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C03 - UTEHY - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Công nghệ giáo dụcC0316
2Sư phạm công nghệC0322.75
3Kinh tế C0319.5
4Quản trị kinh doanh C0317
5Kinh doanh thời trang và dệt may C0316
6Kế toánC0317
7Quản trị nhân lựcC0317
8Khoa học máy tínhC0317
9Kỹ thuật phần mềm C0317
10Trí tuệ nhân tạoC0317
11Công nghệ thông tin C0317
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí C0317
13Công nghệ chế tạo máy C0316
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửC0319.5
15Công nghệ kỹ thuật ô tôC0318
16Điện lạnh và điều hòa không khíC0318
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C0319.75
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngC0318
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáC0321.5
20Công nghệ kỹ thuật hóa họcC0316
21Công nghệ vật liệuC0321
22Kỹ thuật cơ khí C0321.5
23Kỹ thuật Robot C0318
24Kỹ thuật hệ thống công nghiệp C0318
25Công nghệ hóa thực phẩm C0316
26Công nghệ may C0316

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Công nghệ giáo dụcC0321.25
2Sư phạm công nghệC0326.33
3Kinh tế C0324.17
4Quản trị kinh doanh C0322.5
5Kinh doanh thời trang và dệt may C0321.25
6Kế toánC0322.5
7Quản trị nhân lựcC0322.5
8Khoa học máy tínhC0322.5
9Kỹ thuật phần mềm C0322.5
10Trí tuệ nhân tạoC0322.5
11Công nghệ thông tin C0322.5
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí C0322.5
13Công nghệ chế tạo máy C0321.25
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửC0324.17
15Công nghệ kỹ thuật ô tôC0323.17
16Điện lạnh và điều hòa không khíC0323.17
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C0324.33
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngC0323.17
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáC0325.5
20Công nghệ kỹ thuật hóa họcC0321.25
21Công nghệ vật liệuC0325.17
22Kỹ thuật cơ khí C0325.5
23Kỹ thuật Robot C0323.17
24Kỹ thuật hệ thống công nghiệp C0323.17
25Công nghệ hóa thực phẩm C0321.25
26Công nghệ may C0321.25