Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản lý giáo dụcC0324.3422.59
2Giáo dục Tiểu họcC0325.9725.12
3Giáo dục chính trịC0325.2525.66
4Sư phạm Toán họcC0328.8927.9
5Sư phạm Lịch sửC0326.828.39
6Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)C0325.5927.18
7Lịch sửC0325.4827.02
8Tâm lý họcC0324.1522.25
9Quản trị văn phòngC032321.7
10Sư phạm Ngữ vănC0326.58
11Quốc tế họcC0321
12Việt Nam họcC0321
13Thông tin - Thư việnC0326.48
14Quân trị kinh doanhC0320.25
15Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)C03
16Kinh doanh quốc tếC0321.31
17Tài chính - Ngân hàngC0320.01
18Kế toánC0319.95
19Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)C03
20Kiểm toánC0321.71
21LuậtC0321.58
22Khoa học môi trườngC0318.72
23Khoa học dữ liệuC0322.05
24Toán ứng dụngC0324.54
25Kỹ thuật phần mềmC0321
26Trí tuệ nhân tạoC0322
27Công nghệ thông tinC0321
28Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)C03
29Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửC0321.54
30Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngC0320.24
31Công nghệ kỹ thuật môi trườngC0318.43
32Kỹ thuật điệnC0319.93
33Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)C0319.96
34Du lịchC0321.95
35Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC0320.83