Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Ngữ văn | C03 | 27.19 | 28.45 | ||
| 2 | Sư phạm Lịch sử | C03 | 27.18 | 28.99 | ||
| 3 | Giáo dục Mầm non | C03 | 25.85 | |||
| 4 | Giáo dục Tiểu học | C03 | 27.18 | |||
| 5 | Khoa học giáo dục và khác | C03 | 19.5 | |||
| 6 | Tâm lý học và tâm lý học giáo dục | C03 | 22.25 | |||