Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ Miền Đông xét tuyển theo tổ hợp C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ Miền Đông xét tuyển theo tổ hợp C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C03 - MITUni - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C03 - MITUni - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhC03151515
2Ngôn ngữ Trung QuốcC03151515
3Đông phương họcC03151515
4Truyền thông đa phương tiệnC0315
5Quản trị kinh doanhC03151515
6Digital marketingC03151515
7Kinh doanh quốc tếC03151515
8Thương mại điện tửC0315
9Tài chính - Ngân hàngC0315
10Công nghệ tài chínhC03151515
11Kế toánC03151515
12Luật kinh tếC03181515
13Quản lý công nghiệpC031515
14Logistic và quản lý chuỗi cung ứngC03151515
15Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại và văn hóa quốc tế)C03
16Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Hàn)C03
17Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Nhật)C03
18Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông số)C03
19Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông xã hội và nội dung số)C03
20Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không)C03
21Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh)C03
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC03
23Kinh tế vận tảiC03

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhC031516.518
2Ngôn ngữ Trung QuốcC031516.518
3Đông phương họcC031516.518
4Truyền thông đa phương tiệnC0315
5Quản trị kinh doanhC031516.518
6Digital marketingC031516.518
7Kinh doanh quốc tếC031516.518
8Thương mại điện tửC0315
9Tài chính - Ngân hàngC0315
10Công nghệ tài chínhC031516.518
11Kế toánC031516.518
12Luật kinh tếC031816.518Điểm TB cả năm lớp 12 môn Toán hoặc Văn >= 6.0
13Quản lý công nghiệpC031516.5
14Logistic và quản lý chuỗi cung ứngC031516.518
15Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại và văn hóa quốc tế)C03
16Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Hàn)C03
17Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Nhật)C03
18Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông số)C03
19Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông xã hội và nội dung số)C03
20Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không)C03
21Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh)C03
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC03
23Kinh tế vận tảiC03