Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C03 | 24.6 | 25.5 | ||
| 2 | Quản trị kinh doanh | C03 | 22.6 | |||
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | C03 | 23.15 | |||
| 4 | Kế toán | C03 | 23.25 | |||
| 5 | Địa chất học | C03 | 18 | |||
| 6 | Quản lý công nghiệp | C03 | 22.8 | |||
| 7 | Kỹ thuật không gian | C03 | 20 | |||
| 8 | Kỹ thuật môi trường | C03 | 16.5 | |||
| 9 | Kỹ thuật địa chất | C03 | 16.5 | |||
| 10 | Đá quý Đá mỹ nghệ | C03 | 16 | |||
| 11 | Quản lý đô thị và công trình | C03 | 19 | |||
| 12 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | C03 | 21 | 20 | ||
| 13 | Kỹ thuật tài nguyên nước | C03 | 16 | |||
| 14 | Du lịch địa chất | C03 | 21.5 | 20 | ||
| 15 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C03 | 19.5 | |||
| 16 | Quản lý đất đai | C03 | 20 | |||
| 17 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | C03 | 15.5 | |||