Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Bất động sản | C03 | 15 | 15.5 | ||
| 2 | Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) | C03 | 15 | 15 | ||
| 3 | Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) | C03 | 15 | 19 | ||
| 4 | Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | C03 | 15 | 15.1 | ||
| 5 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | C03 | 15 | 16 | ||
| 6 | Du lịch sinh thái | C03 | 15 | 16 | ||
| 7 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | C03 | 15 | 16.1 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Bất động sản | C03 | 18 | 18.6 | ||
| 2 | Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất, Kỹ nghệ gỗ và nội thất, Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất) | C03 | 18 | 18 | ||
| 3 | Khoa học cây trồng (Nông nghiệp công nghệ cao, Khuyến nông và phát triển nông thôn) | C03 | 18 | 22.8 | ||
| 4 | Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | C03 | 18 | 18.12 | ||
| 5 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | C03 | 18 | 19.2 | ||
| 6 | Du lịch sinh thái | C03 | 18 | 19.2 | ||
| 7 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | C03 | 18 | 19.32 | ||