Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Thú y | C03 | 20.3 | 20.5 | ||
| 2 | Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản | C03 | 16 | 17 | ||
| 3 | Nông nghiệp và cảnh quan | C03 | 16 | 17 | ||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | C03 | 20.3 | 21 | ||
| 5 | Kỹ thuật cơ khí | C03 | 21.5 | 21.5 | ||
| 6 | Kỹ thuật điện; Điện từ và Tự động hoá | C03 | 22 | 22 | ||
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C03 | 21 | 21 | ||
| 8 | Kế toán; Quản trị kinh doanh và Thương mại | C03 | 17 | 17 | ||
| 9 | Công nghệ thực phẩm và Chế biến | C03 | 20.3 | 21 | ||
| 10 | Kinh tế và Quản lý | C03 | 16.5 | 17 | ||
| 11 | Xã hội học | C03 | 16 | 22 | ||
| 12 | Luật | C03 | 20 | 23.3 | ||
| 13 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | C03 | 17 | 19.6 | ||
| 14 | Quản lý đất đai; Bất động sản và Môi trường | C03 | 16 | 18.3 | ||
| 15 | Khoa học môi trường | C03 | 16 | 21 | ||
| 16 | Sư phạm công nghệ | C03 | 24.41 | 24.1 | ||
| 17 | Du lịch | C03 | 21.3 | 23.3 | ||
| 18 | Quản lý và phát triển du lịch | C03 | 17 | |||
| 19 | Quy hoạch vùng vả Đô thị | C03 | 16 | |||
| 20 | Di sản học | C03 | 18 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Thú y | C03 | 23.3 | 23.5 | ||
| 2 | Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản | C03 | 19 | 20 | ||
| 3 | Nông nghiệp và cảnh quan | C03 | 19 | 20 | ||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | C03 | 23.3 | 24 | ||
| 5 | Kỹ thuật cơ khí | C03 | 24.5 | 24.5 | ||
| 6 | Kỹ thuật điện; Điện từ và Tự động hoá | C03 | 25 | 25 | ||
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C03 | 24 | 24 | ||
| 8 | Kế toán; Quản trị kinh doanh và Thương mại | C03 | 20 | 20 | ||
| 9 | Công nghệ thực phẩm và Chế biến | C03 | 23.3 | 24 | ||
| 10 | Kinh tế và Quản lý | C03 | 19.5 | 20 | ||
| 11 | Xã hội học | C03 | 19 | 25 | ||
| 12 | Luật | C03 | 23 | 26.3 | ||
| 13 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | C03 | 20 | 22.6 | ||
| 14 | Quản lý đất đai; Bất động sản và Môi trường | C03 | 19 | 21.3 | ||
| 15 | Khoa học môi trường | C03 | 19 | 24 | ||
| 16 | Sư phạm công nghệ | C03 | 27.41 | 27.1 | ||
| 17 | Du lịch | C03 | 24.3 | 26.3 | ||
| 18 | Quản lý và phát triển du lịch | C03 | 20 | |||
| 19 | Quy hoạch vùng vả Đô thị | C03 | 19 | |||
| 20 | Di sản học | C03 | 21 | |||