Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Luật hàng hải | C03 | 23.75 | |||
| 2 | Luật kinh doanh | C03 | 23.75 | 23.29 | ||
| 3 | Kinh tế vận tải biển | C03 | 25.2 | 23.99 | ||
| 4 | Kinh tế ngoại thương | C03 | 25.3 | 24.04 | ||
| 5 | Quản trị kinh doanh | C03 | 24.15 | 22.79 | ||
| 6 | Quản trị tài chính kế toán | C03 | 23.9 | 22.44 | ||
| 7 | Logistics và chuỗi cung ứng | C03 | 26.1 | 25.29 | ||
| 8 | Kinh tế vận tải thủy | C03 | 24.65 | 23.04 | ||
| 9 | Quản trị tài chính ngân hàng | C03 | 23.8 | 22.29 | ||
| 10 | Truyền thông Marketing | C03 | 24.55 | 23.44 | ||
| 11 | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | C03 | 23.1 | |||
| 12 | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | C03 | 23.4 | |||
| 13 | Quản lý dịch vụ Logistic hàng hải | C03 | ||||