Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Chính trị học | C03 | 22.7 | |||
| 2 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | C03 | 22.65 | |||
| 3 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C03 | 23.6 | |||
| 4 | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | C03 | 20 | |||
| 5 | Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM) | C03 | 22.9 | |||
| 6 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | C03 | 20.3 | |||
| 7 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C03 | 22.7 | |||
| 8 | Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | C03 | 20.3 | |||
| 9 | Lưu trữ học | C03 | 22.7 | 23 | ||
| 10 | Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) | C03 | 21.6 | |||
| 11 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM) | C03 | 22.9 | |||