Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | C03 | 23.35 | |||
| 2 | Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | C03 | 23.7 | |||
| 3 | Quản lý công | C03 | 22.85 | |||
| 4 | Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | C03 | 24.65 | |||
| 5 | Kinh tế chính trị | C03 | 24.3 | |||
| 6 | Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | C03 | 24.6 | |||
| 7 | Quản lý nhà nước | C03 | 23.48 | |||
| 8 | Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | C03 | 23.71 | |||
| 9 | Triết học | C03 | 22.76 | |||
| 10 | Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | C03 | 23.72 | |||
| 11 | Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | C03 | 23.7 | |||
| 12 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C03 | 23.65 | |||
| 13 | Xã hội học | C03 | 23.32 | |||
| 14 | Công tác xã hội | C03 | 23.74 | |||