Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mầm non | C03 | 24.33 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C03 | 22.75 | |||
| 3 | Kinh tế | C03 | 15 | |||
| 4 | Quản trị DV Du lịch & Lữ hành | C03 | 15 | 20 | 19 | |
| 5 | Kinh tế số | C03 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mầm non | C03 | 24.33 | Điểm đã quy đổi | ||
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C03 | 22.75 | Điểm đã quy đổi | ||
| 3 | Kinh tế | C03 | 15 | Điểm đã quy đổi | ||
| 4 | Quản trị DV Du lịch & Lữ hành | C03 | 15 | 24 | 19 | Điểm đã quy đổi |
| 5 | Kinh tế số | C03 | ||||