Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM xét tuyển theo tổ hợp C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Danh sách các ngành của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM xét tuyển theo tổ hợp C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C03 - HCMUNRE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C03 - HCMUNRE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhC031917.5
2Bất động sảnC0315.515
3Địa chất họcC0316.515
4Biến đổi khí hậuC031515
5Khí tượng và khí hậu họcC031515
6Thuỷ văn họcC031515
7Hệ thống thông tinC031715
8Công nghệ thông tinC031816
9Công nghệ kỹ thuật hóa họcC031815
10Công nghệ vật liệuC031615
11Công nghệ kỹ thuật môi trườngC031715
12Logistics và quản lý chuỗi cung ứngC032120
13Kỹ thuật trắc địa - bản đồC031515
14Quản lý đô thị và công trìnhC0315.515
15Kỹ thuật cấp thoát nướcC031515
16Quản lý tài nguyên và môi trườngC031815.5
17Kinh tế tài nguyên thiên nhiênC0315.515
18Quản lý đất đaiC031815
19Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoC031515
20Quản lý tài nguyên nướcC031515

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhC032421.2Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
2Bất động sảnC0320.518.63Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
3Địa chất họcC0321.518.63Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
4Biến đổi khí hậuC032018.63Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
5Khí tượng và Khí hậu họcC032018.63Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
6Thủy văn họcC032018.63Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
7Hệ thống thông tinC032218.63Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
8Công nghệ thông tinC032319.7Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
9Công nghệ kỹ thuật hóa họcC032318.63Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
10Công nghệ vật liệuC032118.7Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
11Công nghệ kỹ thuật môi trườngC032218.63Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
12Logistic và quản lý chuỗi cung ứngC032623.7Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
13Kỹ thuật trắc địa - bản đồC032018.63Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
14Quản lý đô thị và công trìnhC0320.518.63Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
15Kỹ thuật cấp thoát nướcC032018.63Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
16Quản lý tài nguyên và môi trườngC032319.2Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
17Kinh tế tài nguyên thiên nhiênC0320.518.63Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
18Quản lý đất đaiC032318.63Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
19Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoC032018.63Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học
20Quản lý tài nguyên nướcC032018.63Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học