Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàng | C03 | 15 | |||
| 2 | Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính | C03 | 15 | |||
| 3 | Kế toán | C03 | 15 | 17 | 21.5 | |
| 4 | Luật kinh tế | C03 | 20 | 18 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàng | C03 | 15.5 | |||
| 2 | Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính | C03 | 15.5 | |||
| 3 | Kế toán | C03 | 15.5 | 17 | 24.5 | |
| 4 | Luật kinh tế | C03 | 21.9 | 18 | ||