Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế số | C03 | 15 | 15 | ||
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | C03 | 15 | 15 | ||
| 3 | Quan hệ công chúng | C03 | 15 | 15 | ||
| 4 | Quản trị kinh doanh | C03 | 15 | 15 | ||
| 5 | Marketing | C03 | 15 | 15 | ||
| 6 | Bất động sản | C03 | 15 | 15 | ||
| 7 | Kinh doanh quốc tế | C03 | 15 | 15 | ||
| 8 | Thương mại điện tử | C03 | 15 | 15 | ||
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | C03 | 15 | 15 | ||
| 10 | Kế toán | C03 | 15 | 15 | ||
| 11 | Luật | C03 | 20 | 15 | ||
| 12 | Luật kinh tế | C03 | 20 | 15 | ||
| 13 | Luật Quốc tế | C03 | 20 | |||
| 14 | Quản lý công nghiệp | C03 | 15 | 15 | ||
| 15 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C03 | 15 | 15 | ||
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | C03 | 15 | 15 | ||
| 17 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C03 | 15 | 15 | ||
| 18 | Quản lý xây dựng | C03 | 15 | 15 | ||
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03 | 15 | 15 | ||
| 20 | Quản trị khách sạn | C03 | 15 | 15 | ||
| 21 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | C03 | 15 | 15 | ||
| 22 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C03 | 15 | |||
| 23 | Quản lý đất đai | C03 | 15 | 15 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế số | C03 | 17 | 18 | ||
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | C03 | 17 | 18 | ||
| 3 | Quan hệ công chúng | C03 | 17 | 18 | ||
| 4 | Quản trị kinh doanh | C03 | 17 | 18 | ||
| 5 | Marketing | C03 | 17 | 18 | ||
| 6 | Bất động sản | C03 | 17 | 18 | ||
| 7 | Kinh doanh quốc tế | C03 | 17 | 18 | ||
| 8 | Thương mại điện tử | C03 | 17 | 18 | ||
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | C03 | 17 | 18 | ||
| 10 | Kế toán | C03 | 17 | 18 | ||
| 11 | Luật | C03 | 20 | 18 | ||
| 12 | Luật kinh tế | C03 | 20 | 18 | ||
| 13 | Luật Quốc tế | C03 | 20 | |||
| 14 | Quản lý công nghiệp | C03 | 17 | 18 | ||
| 15 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C03 | 17 | 18 | ||
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | C03 | 17 | 18 | ||
| 17 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C03 | 17 | 18 | ||
| 18 | Quản lý xây dựng | C03 | 17 | 18 | ||
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03 | 17 | 18 | ||
| 20 | Quản trị khách sạn | C03 | 17 | 18 | ||
| 21 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | C03 | 17 | 18 | ||
| 22 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C03 | 17 | |||
| 23 | Quản lý đất đai | C03 | 17 | 18 | ||