Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tài Chính Marketing xét tuyển theo tổ hợp C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tài Chính Marketing xét tuyển theo tổ hợp C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C03 - UFM - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C03 - UFM - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhC0322.6
2Kinh tếC0321.2525.63
3Kinh tế chính trịC0318.6
4Toán kinh tếC0320.4523
5Quản lý kinh tếC032123.96
6Quản trị kinh doanh - CS HuếC0316
7Quản trị kinh doanh - CS Quảng NgãiC0316
8Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợpC0321.6
9Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)C0324.25
10Marketing - Chương trình tích hợpC0323.33
11Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)C0323.33
12Bất động sảnC032222.1
13Kinh doanh quốc tế - CS HuếC0316
14Kinh doanh quốc tế - CS Quảng NgãiC0316
15Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợpC0323.09
16Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)C0326
17Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợpC0320.6
18Tài chính - Ngân hàng - CS HuếC0316
19Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng NgãiC0316
20Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)C0322.25
21Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợpC0320
22Kế toán - CS HuếC0316
23Kế toán - CS Quảng NgãiC0316
24Kế toán - Chương trình tích hợpC0322.75
25Kiểm toán - Chương trình tích hợpC0320.85
26Hệ thống thông tin quản lýC0325.4124.88
27Luật kinh tếC0323.4725.39
28Luật kinh tế - CS HuếC0320
29Luật kinh tế - CS Quảng NgãiC0320
30Khoa học dữ liệuC0323.2324.01
31Trí tuệ nhân tạoC0316.5
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0322.75
33Quản trị khách sạnC0322.25
34Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC0320.35

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhC0322.54
2Kinh tếC0321.2127.67
3Kinh tế chính trịC0317.37
4Toán kinh tếC0319.7725.5
5Quản lý kinh tếC032126.32
6Quản trị kinh doanh - CS HuếC0316
7Quản trị kinh doanh - CS Quảng NgãiC0316
8Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợpC0321.52
9Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)C0321.47
10Marketing - Chương trình tích hợpC0323.32
11Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)C0322.57
12Bất động sảnC0321.7624.66
13Kinh doanh quốc tế - CS HuếC0316
14Kinh doanh quốc tế - CS Quảng NgãiC0316
15Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợpC0323.06
16Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)C0324.08
17Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợpC0320.57
18Tài chính - Ngân hàng - CS HuếC0316
19Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng NgãiC0316
20Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)C0323.01
21Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợpC0319.89
22Kế toán - CS HuếC0316
23Kế toán - CS Quảng NgãiC0316
24Kế toán - Chương trình tích hợpC0322.67
25Kiểm toán - Chương trình tích hợpC0320.85
26Hệ thống thông tin quản lýC0325.4127.1
27Luật kinh tếC0323.4127.49
28Luật kinh tế - CS HuếC0320
29Luật kinh tế - CS Quảng NgãiC0320
30Khoa học dữ liệuC0323.226.36
31Trí tuệ nhân tạoC0317.09
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0322.76
33Quản trị khách sạnC0322.2
34Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC0320.35