Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Hải Dương xét tuyển theo tổ hợp C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Hải Dương xét tuyển theo tổ hợp C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C03 - UHD - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C03 - UHD - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)C032324.03
2Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học)C0324.6325.73
3Giáo dục Tiểu họcC0325.1723.85
4Giáo dục Chính trịC0325.3325.73
5Sư phạm Ngữ vănC0325.7326.4726.62
6Sư phạm Lịch sửC0325.8826.8326.35
7Văn họcC0321.8221.15
8Kinh tếC031515
9Tâm lý học giáo dục C0315
10Quản trị kinh doanhC031515
11MarketingC031515
12Tài chính - Ngân hàngC031515
13Kế toánC031515
14Quản trị văn phòngC031515
15Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tậtC031515
16Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhC031515

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)C032324.03
2Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học)C0324.6325.73
3Giáo dục Tiểu họcC0325.1723.85
4Giáo dục Chính trịC0325.3325.73
5Sư phạm Ngữ vănC0325.7326.4727.85
6Sư phạm Lịch sửC0325.8826.8327.5
7Văn họcC0321.8221.15
8Kinh tếC031515
9Tâm lý học giáo dục C0315
10Quản trị kinh doanhC031515
11MarketingC031515
12Tài chính - Ngân hàngC031515
13Kế toánC031515
14Quản trị văn phòngC031515
15Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tậtC031515
16Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhC031515