Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | C02 | 23.46 | |||
| 2 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | C02 | 25.25 | |||
| 3 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh) | C02 | 21.6 | |||
| 4 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | C02 | 21.6 | |||
| 5 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | C02 | 18.2 | 22.4 | ||
| 6 | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) | C02 | 20.5 | 22.55 | ||
| 7 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | C02 | 23.3 | 25.25 | ||
| 8 | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | C02 | 18 | 23.75 | ||