Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên xét tuyển theo tổ hợp C02 - Toán, Ngữ Văn, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên xét tuyển theo tổ hợp C02 - Toán, Ngữ Văn, Hóa học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C02 - UTEHY - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C02 - UTEHY - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Công nghệ giáo dụcC0216
2Sư phạm công nghệC0222.75
3Kinh tế C0219.5
4Quản trị kinh doanh C0217
5Kinh doanh thời trang và dệt may C0216
6Kế toánC0217
7Quản trị nhân lựcC0217
8Khoa học máy tínhC0217
9Kỹ thuật phần mềm C0217
10Trí tuệ nhân tạoC0217
11Công nghệ thông tin C0217
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí C0217
13Công nghệ chế tạo máy C0216
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửC0219.5
15Công nghệ kỹ thuật ô tôC0218
16Điện lạnh và điều hòa không khíC0218
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C0219.75
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngC0218
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáC0221.5
20Công nghệ kỹ thuật hóa họcC0216
21Công nghệ vật liệuC0221
22Kỹ thuật cơ khí C0221.5
23Kỹ thuật Robot C0218
24Kỹ thuật hệ thống công nghiệp C0218
25Công nghệ hóa thực phẩm C0216
26Công nghệ may C0216

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Công nghệ giáo dụcC0221.25
2Sư phạm công nghệC0226.33
3Kinh tế C0224.17
4Quản trị kinh doanh C0222.5
5Kinh doanh thời trang và dệt may C0221.25
6Kế toánC0222.5
7Quản trị nhân lựcC0222.5
8Khoa học máy tínhC0222.5
9Kỹ thuật phần mềm C0222.5
10Trí tuệ nhân tạoC0222.5
11Công nghệ thông tin C0222.5
12Công nghệ kỹ thuật cơ khí C0222.5
13Công nghệ chế tạo máy C0221.25
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửC0224.17
15Công nghệ kỹ thuật ô tôC0223.17
16Điện lạnh và điều hòa không khíC0223.17
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C0224.33
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngC0223.17
19Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáC0225.5
20Công nghệ kỹ thuật hóa họcC0221.25
21Công nghệ vật liệuC0225.17
22Kỹ thuật cơ khí C0225.5
23Kỹ thuật Robot C0223.17
24Kỹ thuật hệ thống công nghiệp C0223.17
25Công nghệ hóa thực phẩm C0221.25
26Công nghệ may C0221.25