Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giảo dục chinh trị | C02 | 25.66 | |||
| 2 | Sư phạm Toán học | C02 | 27.9 | |||
| 3 | Sư phạm Hóa học | C02 | 28.98 | |||
| 4 | Sư phạm Ngữ văn | C02 | 26.58 | |||
| 5 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | C02 | 25.55 | |||
| 6 | Tâm lí học | C02 | 22.25 | |||
| 7 | Quốc tế học | C02 | 21 | |||
| 8 | Việt Nam học | C02 | 21 | |||
| 9 | Thông tin - Thư viện | C02 | 26.48 | |||
| 10 | Quân tộ kinh doanh | C02 | 20.25 | |||
| 11 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | C02 | 19 | |||
| 12 | Kinh doanh quốc tế | C02 | 21.31 | |||
| 13 | Tài chính - Ngần hàng | C02 | 20.01 | |||
| 14 | Kế toán | C02 | 19.95 | |||
| 15 | Kế toán(Chưong trình đảo tạo chẩt lượng cao) | C02 | 19.25 | |||
| 16 | Kiểm toán | C02 | 21.71 | |||
| 17 | Quản trị văn phòng | C02 | 21.7 | |||
| 18 | Luật | C02 | 21.58 | |||
| 19 | Khoa học môi trường | C02 | 18.72 | |||
| 20 | Khoa học dữ liệu | C02 | 22.05 | |||
| 21 | Kỷ thuật phần mềm | C02 | 21 | |||
| 22 | Tri tuệ nhân tạo | C02 | 22 | |||
| 23 | Công nghệ thông tin | C02 | 21 | |||
| 24 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | C02 | 21.01 | |||
| 25 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C02 | 21.54 | |||
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | C02 | 20.24 | |||
| 27 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | C02 | 18.43 | |||
| 28 | Kỹ thuật điện | C02 | 19.93 | |||
| 29 | Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | C02 | 19.96 | |||
| 30 | Du lịch | C02 | 21.95 | |||
| 31 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C02 | 20.83 | |||
| 32 | Hóa học | C02 | ||||
| 33 | Toán học | C02 | ||||